Bản đồ Trong Tiếng Đức, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Đức | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Landkarte, Karte, Karte là các bản dịch hàng đầu của "bản đồ" thành Tiếng Đức.
bản đồ noun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm bản đồTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Đức
-
Landkarte
noun feminineNhững kẻ đã hủy hoại nó từ bên trong cần phải bị xóa khỏi bản đồ.
Die Menschen, die sie von innen zerstören, müssen von der Landkarte gelöscht werden.
en.wiktionary.org -
Karte
noun feminineNày, nếu cô không chỉ đường, cũng làm ơn đưa chúng tôi một cái bản đồ được chứ?
Wenn du uns nicht führen willst, gib uns wenigstens eine Karte.
omegawiki
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bản đồ " sang Tiếng Đức
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Bản đồ + Thêm bản dịch Thêm Bản đồTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Đức
-
Karte
nounMedium zur Darstellung eines Gebiets, bspw. der Erdoberfläche
Bản đồ liên quan tới Nhật phải nhanh chóng hoàn thành
Lasst die Karte vom Nordosten Chinas schnell fertig stellen.
wikidata
Hình ảnh có "bản đồ"
Bản dịch "bản đồ" thành Tiếng Đức trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Bản đồ Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Bản đồ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Bản đồ - Từ điển Việt
-
Từ Bản đồ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'bản đồ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Bản đồ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "bản đồ Ngôn Ngữ Học" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "bản đồ Chuyên đề" - Là Gì?
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'địa Hình' - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
BẢN ĐỒ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
MAP | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Map, Từ Map Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Nghĩa Của Từ Map Là Gì
-
Thế Giới - Wiktionary Tiếng Việt