BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TỔNG HỢP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch bảng cân đối kế toán
balance sheetbalance sheetsthe stability sheetoff-balance sheettổng hợp
syntheticsynthesisaggregatecompositesum
{-}
Phong cách/chủ đề:
Similarly, a consolidated balance sheet will report the amounts owed to lenders outside of the economic entity.Bảng cân đối của cùng một công ty sẽ có tiêu đề" Bảng cân đối kế toán tổng hợp" và sẽ báo cáo số tiền tính đến thời điểm cuối cùng kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2017 và ngày cuối cùng vào ngày 31 tháng 12 năm 2016.
The balance sheet of the same corporation will have as its heading"Consolidated Balance Sheets" and will report the amounts as of the final instant as of December 31, 2018 and the final instant as of December 31, 2017.Hãy nhìn vào bảng cân đối kế toán tổng hợp để toàn bộ về tài sản assets và nợ liabilities, hãy đặc biệt chú ý đến lượng tiền mặt( khả năng chi trả các khoản nợ ngắn hạn) và các khoản nợ dài hạn của công ty.
Review your company's consolidated balance sheet to see the overall level of assets and liabilities, paying special attention to cash levels(the ability to pay short-term liabilities) and the amount of long-term debt held by the company.Trong một doanh nghiệp,tài sản được tổng hợp thành các chi tiết đơn hàng khác nhau trên bảng cân đối kế toán.
In a business,assets are aggregated into different line items on the balance sheet.Để tính tỷ lệ này trong Excel, hãy xác định tổng nợ và tổng vốn cổ đông trên bảng cân đối kế toán của công ty.
To calculate this ratio in Excel, locate the total debt and total shareholder equity on the company's balance sheet.Giá trị của nợ phải trả là tổng của từng khoản nợ hiện tại và không hiện tại trên bảng cân đối kế toán.
The value of liabilities is the sum of each current and non-current liability on the balance sheet.Tổng tài sản cố định và thu nhập giữ lại sẽ được phóng đại trong bảng cân đối kế toán.
Total fixed assets and retained earnings would be overstated on the balance sheet.Giá trị tài sản của công ty là tổng của từng tài sản hiện tại và không hiện tại trên bảng cân đối kế toán.
The value of a company's assets is the sum of each current and non-current asset on the balance sheet.Bảng cân đối kế toán.
The balance sheet accounting.SBT đã làm sạch bảng cân đối kế toán.
PNB has cleaned up its balance sheet.Fed cần phải mở rộng bảng cân đối kế toán.
The Fed needs to expand the balance sheet.Bảng cân đối kế toán phải cân bằng vào cuối mỗi kỳ.
Your balance sheet must balance at the end of every period.Tài sản cố định ròng trên Bảng cân đối kế toán sẽ giảm.
Net fixed assets on the balance sheet will decrease.Bảng cân đối kế toán là một vấn đề khó khăn đối với Fed.
The balance sheet is a tricky issue for the Fed.Bảng tài chính cuối cùng bạn cần làm là bảng cân đối kế toán.
The last financial statement you will need is a balance sheet.Thay đổi trong tồn quỹ tiền mặt trên bảng cân đối kế toán.
The change in cash on the balance sheet.Fed sẽ sớm mở rộng bảng cân đối kế toán lần nữa.
The Fed will now start growing its balance sheet once more.Hạn các hợp đồng nợ đến hạn ở cả hai bên của bảng cân đối kế toán.
They advise their clients on both sides of the balance sheet..Hãy nhìn vào những gì xuất hiện trên bảng cân đối kế toán.
Let's see what happened to the liability on the balance sheet.Vậy thì tôi sẽ vẽ một bảng cân đối kế toán nhỏ ở đây.
So let me draw another little mini balance sheet here.Bảng cân đối kế toán của các ngân hàng trung ương từ năm 2008.
The balance sheets of central banks have tripled since 2008.Ở phía bên phải của bảng cân đối kế toán là các khoản nợ.
On the other side of the balance sheet are liabilities.Thanh toán tạm ứng được ghi nhận là tài sản trên bảng cân đối kế toán.
Advanced payments are recorded as assets on the balance sheet.Những lý do luôn có thể được nhìn thấy trên bảng cân đối kế toán.
The reasons can always be seen on the balance sheet.Trong bài viết này, chúng tôi giúp bạn trở nên quen thuộc với cấu trúc tổng thể của bảng cân đối kế toán.
In this article, we help you to become more familiar with the overall structure of the balance sheet.Hai phía đó của bảng cân đối kế toán phải bằng nhau- đó là.
Both sides of the balance sheet are equal--they MUST be equal.Công ty có nhiều vốn cổ phần hơn Nợ trên Bảng cân đối kế toán.
The company has more equity than debt on its balance sheet.Một công ty có bảng cân đối kế toán mạnh sẽ có bội số cao.
A company with a strong balance sheet will have a high multiple.Cuối cùng, chúng ta hãy xem dòng cuối của bảng cân đối kế toán.
Finally, take a look at the liability side of the balance sheet.Công ty có nhiều vốn cổ phần hơn Nợ trên Bảng cân đối kế toán.
The company has more debt than cash in its balance sheet.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3483530, Thời gian: 0.5436 ![]()
bảng cân đối của công tybảng câu hỏi

Tiếng việt-Tiếng anh
bảng cân đối kế toán tổng hợp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Bảng cân đối kế toán tổng hợp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
bảngdanh từtableboardpanelgrouppalettecândanh từweightbalancescalepoundlossđốidanh từrespectoppositiondealpartnerđốias forkếdanh từdesignplansuccessionkếtính từnextkếđộng từsucceededtoándanh từmathmathematicspaymentaccountingtoántính từmathematicaltổngtính từtotalgeneraloverallgrossTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tiếng Anh Về Bảng Cân đối Kế Toán
-
Bảng Cân Đối Kế Toán Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ
-
Mẫu Dịch Bảng Cân đối Kế Toán Tiếng Anh
-
Bản Dịch Báo Cáo Tài Chính Tiếng Anh (Financial Statements)
-
MẪU DỊCH BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TIẾNG ANH
-
TỪ VỰNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH TIẾNG ANH - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ ...
-
Hệ Thống Bảng Cân đối Kế Toán Song Ngữ Anh Việt - Kaike
-
Bảng Cân đối Kế Toán Tiếng Anh?
-
Top 14 Bảng Cân Đối Kế Toán Tiếng Anh
-
TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Tự Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kế Toán
-
TÌM HIỂU VỀ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - BALANCE SHEET - Viblo
-
Mẫu Bảng Cân đối Kế Toán - TIẾNG ANH Theo TT200/2014/TT-BTC ...
-
20 Từ Tiếng Anh Dùng Cho Bảng Cân đối, Dân Kế Toán Ai Cũng Phải Biết