"Be In Effect" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
Có thể bạn quan tâm
- TRANG CHỦ
- phrase
Tuyết chỉ để ngắm chứ không ai muốn gặp phải bão tuyết đâu. Photo by Markus Bürkle from Pexels "Be in effect" = trong ảnh hưởng -> thực vậy, thực thế/ (luật) đang sử dụng, đang có hiệu lực. Ví dụ The snow may have come and gone, but there are still multiple advisories (cảnh báo) in effect this Saturday morning. A new workplace training (đào tạo tại nơi làm việc) law is in effect and will require all employees (nhân viên) in the state to participate (tham gia). A Minnesota lawmaker (nhà lập pháp) wants daylight saving time (giờ tiết kiệm thời gian ban ngày) to be in effect year-round. After her proposed (đề xuất) changes, it would always be lighter in the evenings, but darker in the mornings. As of March, truck half-load restrictions (lệnh hạn chế xe bán tải) are in effect. These restrictions are in effect until April 30, 2020, though the restriction timeline may be altered (thay đổi) as conditions are monitored (giám sát), says the municipality (trật tự đô thị). Thu Phương Bài trước: "Put into effect" nghĩa là gì? Tags: phraseVũ Thu Phương Bài viết liên quan Post a Comment
Tin liên quan
Hôn nhân
Xem tất cảSuy ngẫm
Xem tất cảBài mới
Bình luận
Gợi ý cho bạn
Từ khóa » Effet Nghĩa Là Gì
-
Effet - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Pháp Việt "effet" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Effect - Từ điển Anh - Việt
-
Effet Nghĩa Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Effect Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Effect – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Effect Là Gì? Phân Biệt Affect Và Effect Trong Tiếng Anh - Vieclam123
-
EFFECT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Cấu Trúc Effect Trong Tiếng Anh |Đầy đủ Và Chi Tiết Nhất!
-
Effect Là Gì Và Cấu Trúc Từ Effect Trong Câu Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Effect đi Với Giới Từ Gì? Và Cấu Trúc Effect Trong Tiếng Anh
-
In Effect Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ In Effect Trong Câu Tiếng Anh
-
"Words To That Effect" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
"en Effet" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Pháp (Pháp) | HiNative