Betroth - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /bɪ.ˈtroʊð/
Ngoại động từ
betroth ngoại động từ /bɪ.ˈtroʊð/
- Hứa hôn, đính hôn. to be betrothed to someone — hứa hôn với ai
Chia động từ
betroth| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to betroth | |||||
| Phân từ hiện tại | betrothing | |||||
| Phân từ quá khứ | betrothed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | betroth | betroth hoặc betrothest¹ | betroths hoặc betrotheth¹ | betroth | betroth | betroth |
| Quá khứ | betrothed | betrothed hoặc betrothedst¹ | betrothed | betrothed | betrothed | betrothed |
| Tương lai | will/shall²betroth | will/shallbetroth hoặc wilt/shalt¹betroth | will/shallbetroth | will/shallbetroth | will/shallbetroth | will/shallbetroth |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | betroth | betroth hoặc betrothest¹ | betroth | betroth | betroth | betroth |
| Quá khứ | betrothed | betrothed | betrothed | betrothed | betrothed | betrothed |
| Tương lai | weretobetroth hoặc shouldbetroth | weretobetroth hoặc shouldbetroth | weretobetroth hoặc shouldbetroth | weretobetroth hoặc shouldbetroth | weretobetroth hoặc shouldbetroth | weretobetroth hoặc shouldbetroth |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | betroth | — | let’s betroth | betroth | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “betroth”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » đính Hôn Wiktionary
-
đính Hôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
đính Hôn - Wiktionary
-
Cầu Hôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Handfasting - Wiktionary Tiếng Việt
-
đính - Wiktionary
-
Cầu Hôn - Wiktionary
-
Kết Hôn - Wiktionary
-
Từ Hôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Forlovelse - Wiktionary Tiếng Việt
-
Unengaged – Wiktionary Tiếng Việt
-
Hôn - Wiktionary
-
помолвка - Wiktionary Tiếng Việt
-
Prétendu - Wiktionary Tiếng Việt
-
обручальный - Wiktionary Tiếng Việt