Forlovelse - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | forlovelse | forlovelsen |
| Số nhiều | forlovelser | forlovelsene |
forlovelse gđ
- Sự đính hôn, hứa hôn. Lễ đính hôn. Forlovelsen ble holdt hemmelig.
Từ dẫn xuất
- (0) forlovelsesring gđ: Nhẫn đính hôn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forlovelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Na Uy
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Na Uy
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đính Hôn Wiktionary
-
đính Hôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
đính Hôn - Wiktionary
-
Cầu Hôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Handfasting - Wiktionary Tiếng Việt
-
đính - Wiktionary
-
Cầu Hôn - Wiktionary
-
Kết Hôn - Wiktionary
-
Từ Hôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Betroth - Wiktionary Tiếng Việt
-
Unengaged – Wiktionary Tiếng Việt
-
Hôn - Wiktionary
-
помолвка - Wiktionary Tiếng Việt
-
Prétendu - Wiktionary Tiếng Việt
-
обручальный - Wiktionary Tiếng Việt