Prétendu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Trái nghĩa
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pʁe.tɑ̃.dy/

Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực prétendu/pʁe.tɑ̃.dy/ prétendus/pʁe.tɑ̃.dy/
Giống cái prétendue/pʁe.tɑ̃.dy/ prétendues/pʁe.tɑ̃.dy/

prétendu /pʁe.tɑ̃.dy/

  1. Mạo xưng. Un prétendu savant — một người mạo xưng là bác học
  2. (Tiếng địa phương) Đã đính hôn. Un gendre prétendu — một chàng rể đã đính hôn

Danh từ

Số ít Số nhiều
prétendu/pʁe.tɑ̃.dy/ prétendus/pʁe.tɑ̃.dy/

prétendu /pʁe.tɑ̃.dy/

  1. Người đã đính hôn.

Trái nghĩa

  • Authentique, vrai

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “prétendu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=prétendu&oldid=1899433” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Pháp
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Pháp
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục prétendu 12 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đính Hôn Wiktionary