đính Hôn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗïŋ˧˥ hon˧˧ | ɗḭ̈n˩˧ hoŋ˧˥ | ɗɨn˧˥ hoŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗïŋ˩˩ hon˧˥ | ɗḭ̈ŋ˩˧ hon˧˥˧ | ||
Động từ
đính hôn
- Giao ước sẽ lấy nhau làm vợ chồng. Hai người đã đính hôn với nhau. Lễ đính hôn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đính hôn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đính Hôn Wiktionary
-
đính Hôn - Wiktionary
-
Cầu Hôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Handfasting - Wiktionary Tiếng Việt
-
đính - Wiktionary
-
Cầu Hôn - Wiktionary
-
Kết Hôn - Wiktionary
-
Từ Hôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Forlovelse - Wiktionary Tiếng Việt
-
Betroth - Wiktionary Tiếng Việt
-
Unengaged – Wiktionary Tiếng Việt
-
Hôn - Wiktionary
-
помолвка - Wiktionary Tiếng Việt
-
Prétendu - Wiktionary Tiếng Việt
-
обручальный - Wiktionary Tiếng Việt