Bị Thương Trong Tiếng Anh Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
- Bài viết
- Hỏi đáp
Khi cơ thể bị những tổn thương bên ngoài như đau chân tay, trầy xước,… vì một hành động nào đó thì ta thường sử dụng “injured” hoặc “wounded” để nói về vết thương đó. Ví dụ: 10 people died and 40 were injured in the accident. (10 người đã tử vong và 40 ...
Khi cơ thể bị những tổn thương bên ngoài như đau chân tay, trầy xước,… vì một hành động nào đó thì ta thường sử dụng “injured” hoặc “wounded” để nói về vết thương đó.
Ví dụ:
- 10 people died and 40 were injured in the accident. (10 người đã tử vong và 40 người khác bị thương trong vụ tai nạn.)
- He injured his arm in the last match and will be unable to play tomorrow. (Anh ấy bị thương ở cánh tay trong trận đấu hôm trước và sẽ không thể chơi trong ngày mai được.)
- They were treated for shock but no one was seriously wounded. (Họ phải điều trị do tình trạng sốc nhưng không ai bị thương nặng cả.)
- The hunt for injured climber continued throughout the night. (Cuộc tìm kiếm những người leo núi bị thương tiếp tục suốt đêm.)
- The injured were taken to several nearby hospital. ( Những người bị thương được đưa đến bệnh viện gần nhất.)
WeagmaZoorm
0 chủ đề
23911 bài viết
Có thể bạn quan tâm- 1 Try out on nghĩa là gì?
- 2 Help out nghĩa là gì?
- 3 Go away nghĩa là gì?
- 4 Một số cụm động từ với Make
- 5 Pay up nghĩa là gì?
- 6 Think twice nghĩa là gì?
- 7 Think of (about) nghĩa là gì?
- 8 Stand by nghĩa là gì?
- 9 Pay off nghĩa là gì?
- 10 Call in nghĩa là gì?
Đăng ký nhận thông báo
Các bài học hay sẽ được gửi đến inbox của bạn
HỖ TRỢ HỌC VIÊN
- Các câu hỏi thường gặp
- Điều khoản sử dụng
- Chính sách và quy định
- Chính sách bảo mật thanh toán
- Hỗ trợ học viên: [email protected]
- Báo lỗi bảo mật: [email protected]
VỀ ZAIDAP
- Giới thiệu Zaidap
- Cơ hội nghề nghiệp
- Liên hệ với chúng tôi
HỢP TÁC VÀ LIÊN KẾT
- Đăng ký giảng viên
- Giải pháp e-learning
- Chương trình đại lý
- Chương trình Affiliate
KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI
TẢI ỨNG DỤNG TRÊN ĐIỆN THOẠI
Zaidap.com - Giải đáp mọi thắc mắc, mọi câu hỏi
© Copy right 2018 - 2026
Từ khóa » Trầy Chân Tiếng Anh
-
Trầy Da Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Glosbe - Trầy In English - Vietnamese-English Dictionary
-
VẾT TRẦY XƯỚC NHẸ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TRẦY XƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"Trầy Xước" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nghĩa Của Từ : Scratches | Vietnamese Translation
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'trầy' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'trầy Xước' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thương Tích – Injuries - Leerit
-
20 Năm Trầy Trật Vì Học Tiếng Anh Muộn, Bác Sĩ Sài Gòn Quyết Sửa Sai ...
-
Scuff - Wiktionary Tiếng Việt
-
TỪ VỰNG VỀ CHẤN THƯƠNG | British English Club