Scuff - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskəf/
Danh từ
scuff /ˈskəf/
- (Như) Scruff.
- Chỗ trầy da, chỗ xơ ra.
- Sự kéo lê chân; tiếng chân kéo lê.
- Dép không đế (đi trong nhà).
Ngoại động từ
scuff ngoại động từ /ˈskəf/
- Cào (đất... ) bằng chân.
- Làm trầy (da... ), làm xơ ra.
- Chạm nhẹ, lướt nhẹ phải (cái gì khi đi qua).
- Kéo lê (chân).
- Làm mòn (giày) vì đi kéo lê chân.
Chia động từ
scuff| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scuff | |||||
| Phân từ hiện tại | scuffing | |||||
| Phân từ quá khứ | scuffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scuff | scuff hoặc scuffest¹ | scuffs hoặc scuffeth¹ | scuff | scuff | scuff |
| Quá khứ | scuffed | scuffed hoặc scuffedst¹ | scuffed | scuffed | scuffed | scuffed |
| Tương lai | will/shall²scuff | will/shallscuff hoặc wilt/shalt¹scuff | will/shallscuff | will/shallscuff | will/shallscuff | will/shallscuff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scuff | scuff hoặc scuffest¹ | scuff | scuff | scuff | scuff |
| Quá khứ | scuffed | scuffed | scuffed | scuffed | scuffed | scuffed |
| Tương lai | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scuff | — | let’s scuff | scuff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
scuff nội động từ /ˈskəf/
- Đi lê chân, kéo lê chân.
Chia động từ
scuff| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to scuff | |||||
| Phân từ hiện tại | scuffing | |||||
| Phân từ quá khứ | scuffed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scuff | scuff hoặc scuffest¹ | scuffs hoặc scuffeth¹ | scuff | scuff | scuff |
| Quá khứ | scuffed | scuffed hoặc scuffedst¹ | scuffed | scuffed | scuffed | scuffed |
| Tương lai | will/shall²scuff | will/shallscuff hoặc wilt/shalt¹scuff | will/shallscuff | will/shallscuff | will/shallscuff | will/shallscuff |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | scuff | scuff hoặc scuffest¹ | scuff | scuff | scuff | scuff |
| Quá khứ | scuffed | scuffed | scuffed | scuffed | scuffed | scuffed |
| Tương lai | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff | weretoscuff hoặc shouldscuff |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | scuff | — | let’s scuff | scuff | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “scuff”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Trầy Chân Tiếng Anh
-
Trầy Da Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Glosbe - Trầy In English - Vietnamese-English Dictionary
-
VẾT TRẦY XƯỚC NHẸ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TRẦY XƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"Trầy Xước" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Nghĩa Của Từ : Scratches | Vietnamese Translation
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'trầy' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'trầy Xước' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thương Tích – Injuries - Leerit
-
Bị Thương Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
20 Năm Trầy Trật Vì Học Tiếng Anh Muộn, Bác Sĩ Sài Gòn Quyết Sửa Sai ...
-
TỪ VỰNG VỀ CHẤN THƯƠNG | British English Club