Bộ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Thời Tiết

  • Trung tâm tiếng nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín
  • CS1 Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng
  • CS2 Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy
  • CS3 Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân
  • CS4 Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên
  • CS5 Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM
  • CS6 Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM
  • CS7 Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM
  • CS9 Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 1900.986.845
  • Email: [email protected]
  • Website:
  • https://trungtamnhatngu.edu.vn//images/logo-nhat-ngu-sofl.png
  • 21.017290 105.746832
  • https://www.facebook.com/trungtamnhatngusofl/
  • https://www.youtube.com/channel/UCLst0hMsp79bHMP7iODH_gQ
  • https://maps.google.com/maps?ll=21.038797,105.903821&z=17&t=m&hl=vi&gl=US&mapclient=embed&cid=5306855255456043534
  • Mo,Tu,We,Th,Fr,Sa,Su 08:00-23:30
0917861288 1900.886.698 trung tam nhat ngu uy tin o Ha Noi - SOFL trung tam nhat ngu uy tin o Ha Noi - SOFL
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Nhật Online
  • Tiếng Nhật doanh nghiệp
  • Góc học viên SOFL
  • Blog
    • Học tiếng Nhật mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Nghe
      • Kanji - Hán tự
      • Bài tập
      • Luyện Kaiwa tiếng Nhật
      • Học 50 bài từ vựng, ngữ pháp Minna no Nihongo
    • Bài hát tiếng Nhật
    • Kinh nghiệm học tiếng Nhật
    • Tài liệu tiếng Nhật tham khảo
    • Thông tin kỳ thi năng lực tiếng Nhật
    • Góc văn hóa Nhật Bản
    • Video học
  • Liên hệ
  • Trang chủ
  • Blog
  • Học tiếng Nhật mỗi ngày
  • TỪ VỰNG
Nội dung bài viết Bộ từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết Nội dung bài viết 1. Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về thời tiết Tổng hợp từ vựng miêu tả về mưa Nếu bạn đang sinh sống tại xứ sở Hoa anh đào và muốn biết dự báo thời tiết hôm nay mưa hay nắng thì trước tiên, bạn phải biết đến những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Thời tiết. Đừng bỏ qua bảng từ vựng dưới đây nhé.

tu vung tieng nhat ve thoi tiet

Tổng hợp bộ từ vựng tiếng Nhật về thời tiết

1. Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật về thời tiết

STT

Tiếng Việt

Hiragana

Kanji

1

Thời tiết

てんき

天気

2

Dự báo thời tiết

てんきよほう

天気予報

3

Mưa to

おおあめ

大雨

4

Sấm

かみなりがおちる

雷が落ちる

5

Sương mù

きり

6

Sương giá

しも

7

Bão tuyết

ふぶき

吹雪

8

Độ ẩm

しっけ

湿気

9

Không khí

たいき

大気

10

Ô nhiễm không khí

たいきおせん

大気汚染

11

Áp suất

きあつ

気圧

12

Áp suất cao

うきあつ

高気圧

13

Áp suất thấp

ていきあつ

低気圧

14

Ấm áp

おんだん

温暖

15

Ôn đới

おんたい

温帯

16

Hàn đới

かんたい

寒帯

17

Nhiệt đới

ねったい

熱帯

18

Thời tiết

てんき

天気

19

Dự báo thời tiết

てんきよほう

天気予報

20

Mây

くも

21

Mưa

あめ

22

Mùa mưa

ゆ/ばいう

23

Mưa rất to

ごうう

豪雨

24

Mưa bão

ぼうふうう

暴風雨

25

Lũ lụt

こうずい

洪水

26

Mưa rải rác

きょくちてきなあめ

局地的な雨

27

Mưa xuân

しゅんう/はるさめ

春雨

28

Sương

きり

29

Tuyết

ゆき

30

Băng

こおり

31

Gió

かぜ

32

Gió mùa

きせつふう

季節風

33

Cầu vồng

にじ

34

Tuyết dày

おおゆき

大雪

35

Quang mây

はれ

晴れ

36

Trời có nắng và ít mây

かいせい

快晴

37

Mặt trời

たいよう

太陽

38

Trời nhiều mây

くもり

曇り

Tổng hợp từ vựng miêu tả về mưa

Ở đất nước Nhật Bản có khoảng thời gian cho mùa mưa khá dài, vì vậy người Nhật cũng có tới hơn 50 danh từ miêu tả về Mưa. Chúng ta hãy cùng nhau học tiếng Nhật về những từ này nhé.

STT

Kanji

Hiragana

Romaji

Ý nghĩa

1

あめ

ame

Rain (Mưa)

2

白雨

はくう

hakuu

rain shower (Mưa rào)

3

急雨

きゅう

kyuu

rain shower (Mưa rào)

4

俄雨

にわかあめ

niwakaame

rain shower (Mưa rào)

5

降雨

こう

kou

rainfall (Mưa rào)

6

弱雨

じゃくう

jakuu

weak rain (Mưa nhỏ)

7

小雨

こさめ

kosame

light rain (Mưa nhỏ)

8

小降り

こぶり

koburi

light rain (Mưa nhỏ)

9

微雨

びう

biu

light rain (Mưa nhỏ)

10

小糠雨

こぬかあめ

konukaame

fine rain (Mưa nhỏ)

11

煙雨

えんう

enu

misty rain (Mưa sương mù)

12

細雨

さいう

saiu

drizzle (Mưa bụi)

13

多雨

たう

tau

heavy rain (Mưa nặng hạt)

14

大雨

おおあめ

ooame

heavy rain (Mưa nặng hạt)

15

強雨

きょうう

kyouu

severe rain (Mưa lớn)

16

横降り

よこぶり

yokoburi

driving rain

17

吹き降り

ふきぶり

fukiburi

driving rain

18

篠突く雨

しのつくあめ

shinotsukuame

intense rain (Mưa dữ dội)

19

集中豪雨

しゅうちゅうごうう

shuuchuugouu

severe localized downpour (Mưa rào, mưa dữ dội)

20

風雨

ふう

fuu

wind and rain (Mưa kèm theo gió)

21

雨氷

うひょう

uhyou

freezing rain (Mưa lạnh)

22

雨後雪

あめのちゆき

amenochiyuki

rain then snow (Mưa tuyết)

23

雪交じり

ゆきまじり

yukimajiri

snow and rain (Mưa tuyết)

24

雨混じりの雪

あめまじりのゆき

amemajirinoyuki

snow and rain (Mưa tuyết)

25

晴後雨

はれのちあめ

harenochiame

clear then rain

26

雨露

うろ

uro

rain and dew

27

涼雨

りょうう

ryouu

cool rain

28

冷雨

れいう

reiu

chilly rain (Mưa lạnh)

29

寒雨

かんう

kanu

cold winter rain

30

氷雨

ひさめ

hisame

very cold rain or hail (Mưa đá)

31

夜雨

やう

yau

night rain (Trận mưa đêm)

32

. 梅雨前線

ばいうぜんせん

baiuzensen

seasonal rain (Mưa theo mùa)

33

春霖

しゅんりん

shun rin

Spring rain

34

春雨

しゅんう

shun u

gentle spring rain (Mưa phùn mùa xuân)

35

緑雨

りょくう

ryokuu

early-summer rain (Mưa đầu hè)

36

五月雨

さみだれ

samidare

early-summer rain (Mưa tháng 5 âm lịch)

37

秋雨

あきさめ

akisame

autumn rain (Mưa thu)

38

秋霖

しゅうりん

shuu rin

autumn rain

39

凍雨

とうう

touu

winter rain

40

十雨

じゅうう

juuu

refreshing rain once in ten days

41

恵雨

けいう

keiu

welcome rain

42

人工雨

じんこうう

jinkouu

artificial rain

43

放射能雨

ほうしゃのうう

houshanouu

radioactive rain

44

天泣

てんきゅう

tenkyuu

rain from a cloudless sky

45

雨模様

あまもよう

amamoyou

signs of rain (Dấu hiệu trời mưa)

46

雨催い

あまもよい

amamoyoi

threat of rain (Mưa to)

47

雨上り

あまあがり

amaagari

after the rain (Sau cơn mưa)

48

雨後

うご

ugo

after rain

49

雨間

あまあい

amaai

break in the rain

50

晴一時小雨

はれいちじこさめ

hareichijikosame

brief light rain (Mưa bóng mây)

Với những từ vựng tiếng Nhật về Thời tiết, hy vọng các bạn sẽ xem dự báo và tránh được những ngày thời tiết xấu. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tốt.

Xem thêm >> Từ vựng tiếng Nhật về thiên tai

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung Mã an toàn Mã chống spamThay mới

Nhận ưu đãi

Tin mới Xem nhiều
  • THÔNG BÁO THỜI GIAN PHÁT CHỨNG CHỈ NHẬT NGỮ NAT-TEST NGÀY 15/10/2023 TẠI HCM

    THÔNG BÁO THỜI GIAN PHÁT CHỨNG CHỈ NHẬT NGỮ NAT-TEST NGÀY 15/10/2023 TẠI HCM

    16/11/2023
  • SIÊU ƯU ĐÃI - MỪNG SINH NHẬT SOFL 15 TUỔI

    SIÊU ƯU ĐÃI - MỪNG SINH NHẬT SOFL 15 TUỔI

    12/09/2023
  • THÔNG BÁO – Công bố kết quả trực tuyến Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT tháng  7/2023 cấp độ N1, N2

    THÔNG BÁO – Công bố kết quả trực tuyến Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT tháng 7/2023 cấp độ N1, N2

    19/08/2023
  • [THÔNG BÁO] Lịch bán và tiếp nhận hồ sơ đăng ký JLPT cấp độ N1, N2 tháng 12/2023

    [THÔNG BÁO] Lịch bán và tiếp nhận hồ sơ đăng ký JLPT cấp độ N1, N2 tháng 12/2023

    24/07/2023
  • Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến

    Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến

    18/07/2023
  • 4 cách nói xin chào bằng tiếng Nhật

    4 cách nói xin chào bằng tiếng Nhật

    14/07/2015
  • Lời bài hát Doraemon no Uta

    Lời bài hát Doraemon no Uta

    13/05/2015
  • Tải Full bộ sách học tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo

    Tải Full bộ sách học tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo

    30/04/2020
  • Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

    Từ vựng tiếng Nhật chủ đề gia đình

    28/02/2019
  • Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam và Nữ

    Tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam và Nữ

    11/01/2019
Bài viết liên quan
Gallery image 1

Tổng hợp những động từ tiếng Nhật phổ biến

Gallery image 1

“Chúc ngon miệng” tiếng Nhật nói như thế nào?

Gallery image 1

Ohayo là gì? Konnichiwa là gì?

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành báo chí

Gallery image 1

Quán Dụng Ngữ liên quan đến 見る (NHÌN)

Gallery image 1

TỔNG HỢP TỪ VỰNG KATAKANA N3

Gallery image 1

Ý nghĩa của tính từ 生意気 [namaiki] trong tiếng Nhật

Gallery image 1

Tổng hợp từ vựng KATAKANA N4 hay xuất hiện trong đề thi JLPT

Gallery image 1

Tên các môn thể thao tại SEA Games 31 bằng tiếng Nhật

Gallery image 1

Trạng từ chỉ THỜI GIAN trong tiếng Nhật

ƯU ĐÃI GIẢM 40% HỌC PHÍ + TẶNG BỘ SGT Chọn khóa học Cơ sở gần bạn nhất 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng kí học

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Hotline : 1900 986 845 Chat với chúng tôi
Trung Tâm Nhật Ngữ SOFL
HỆ THỐNG CƠ SỞ Cơ sở TP.Hà Nội CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS2 : Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS3 : Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển (gần ngã tư Nguyễn Trãi - Khuất Duy Tiến) - Thanh Xuân | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên | Bản đồ Hotline: 1900 986 845 Cơ sở TP.Hồ Chí Minh CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 CS7 : Số 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q.Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ Hotline: 1900 886 698 Cơ sở Ninh Bình Cơ sở Đống Đa CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa, Cầu giấy, Hà Nội | Bản đồ Hotline: 1900986845 Hà Nội : 0917861288Tp.HCM : 1900.886.698 KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Nhật Lịch khai giảng Đăng ký nhận tư vấn Chọn khóa học Chọn cơ sở 108 Trần Vỹ, Mai Dịch, HN Đăng ký nhận tư vấn

Từ khóa » Mưa Phùn Trong Tiếng Nhật