Mưa Phùn Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ mưa phùn tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | mưa phùn (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ mưa phùn | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
mưa phùn tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ mưa phùn trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ mưa phùn tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - きりさめ - 「霧雨」 - こさめ - 「小雨」 - ぬかあめ - 「糠雨」 - びう - 「微雨」 - [VI VŨ]Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "mưa phùn" trong tiếng Nhật
- - đường bẩn vì mưa phùn:霧雨で道が汚い
- - Cơn mưa phùn đã làm ướt con đường này.:その小道はほんの小雨でもぬかってしまうだろう。
- - Hôm qua mây mù, có mưa nhỏ. Vậy mà hôm nay thời tiết đẹp quá.:昨日はこっち曇ってたわ。ちょっと小雨も降ったのよ。けど今日はすっごくいい天気なの
Tóm lại nội dung ý nghĩa của mưa phùn trong tiếng Nhật
* n - きりさめ - 「霧雨」 - こさめ - 「小雨」 - ぬかあめ - 「糠雨」 - びう - 「微雨」 - [VI VŨ]Ví dụ cách sử dụng từ "mưa phùn" trong tiếng Nhật- đường bẩn vì mưa phùn:霧雨で道が汚い, - Cơn mưa phùn đã làm ướt con đường này.:その小道はほんの小雨でもぬかってしまうだろう。, - Hôm qua mây mù, có mưa nhỏ. Vậy mà hôm nay thời tiết đẹp quá.:昨日はこっち曇ってたわ。ちょっと小雨も降ったのよ。けど今日はすっごくいい天気なの,
Đây là cách dùng mưa phùn tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ mưa phùn trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới mưa phùn
- sự nhìn ngắm tiếng Nhật là gì?
- nhỡ tiếng Nhật là gì?
- trú ẩn tiếng Nhật là gì?
- môn đấm bốc Thái tiếng Nhật là gì?
- máy đập lúa tiếng Nhật là gì?
- phe tham chiến tiếng Nhật là gì?
- mắt bị đỏ tấy tiếng Nhật là gì?
- nhân đôi tiếng Nhật là gì?
- mặt hàng kinh doanh tiếng Nhật là gì?
- sự phát bọt tiếng Nhật là gì?
- ống thông niệu đạo tiếng Nhật là gì?
- thị hiếu tiếng Nhật là gì?
- việc xét hỏi tiếng Nhật là gì?
- thể xác và linh hồn tiếng Nhật là gì?
- dán vào với nhau tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Mưa Phùn Trong Tiếng Nhật
-
Mưa Phùn/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
ĐẦY ĐỦ 55 Từ Vựng Tiếng Nhật Về 50 Sắc Thái Của Mưa
-
Từ Vựng Thời Tiết Trong Tiếng Nhật - Học Nhật Ngữ
-
Mưa Phùn Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Thời Tiết
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Nhật Về “Mưa”
-
Từ Vựng Về Thời Tiết Trong Tiếng Nhật
-
Bộ Từ Vựng Tiếng Nhật Về Chủ đề Thời Tiết
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Thời Tiết - Kosei
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT
-
Các Mùa, Thời Tiết Và Khí Hậu Nhật Bản - Suki Desu
-
Tại Sao Người Nhật Có 50 Từ Cho Mưa? - Suki Desu
-
Từ Vựng Tiếng Nhật - Chủ đề Thời Tiết - BEME.CO.IN (BI MI)
mưa phùn (phát âm có thể chưa chuẩn)