Bruise - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "bruise" thành Tiếng Việt
Thêm ví dụ Thêm
vết thâm tím, giã, tán là các bản dịch hàng đầu của "bruise" thành Tiếng Việt.
bruise verb noun ngữ pháp(transitive) To strike (a person), originally with something flat or heavy, but now specifically in such a way as to discolour the skin without breaking it. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm bruiseTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
vết thâm tím
When you came to, did you have bruises on your arms?
Khi tỉnh dậy, anh có vết thâm tím nào trên tay không?
World Loanword Database (WOLD) -
giã
verb FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
tán
verb noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm cho thâm lại
- làm méo mó
- làm sứt sẹo
- làm thâm tím
- thâm lại
- thâm tím lại
- vết thương
- vết giập
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bruise " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "bruise"
Bản dịch "bruise" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Bruised Tiếng Anh Là Gì
-
BRUISE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
BRUISED | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Từ điển Anh Việt "bruised" - Là Gì?
-
'bruised' Là Gì?, Từ điển Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Bruise - Từ điển Anh - Việt
-
Bruised Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Bruise - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bruised Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Bruise Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
BRUISE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của "bruised" Trong Tiếng Việt
-
German Translation Of “bruised” | Collins English-German Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Bruise, Từ Bruise Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
"bruised" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) - HiNative