Bù Xù - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓṳ˨˩ sṳ˨˩ | ɓu˧˧ su˧˧ | ɓu˨˩ su˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓu˧˧ su˧˧ | |||
Tính từ
bù xù
- (Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn. Đầu tóc bù xù.
Đồng nghĩa
- bờm xờm
- lờm xờm
- lù xù
Tham khảo
“Bù xù”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=bù_xù&oldid=2050017” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » đầu Tóc Bù Xù In English
-
TÓC TAI BÙ XÙ - Translation In English
-
đầu Tóc Bù Xù In English - Glosbe Dictionary
-
đầu Tóc Bù Xù Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
BÙ XÙ In English Translation - Tr-ex
-
Results For Đừng Xoã Tóc Bù Xù Translation From Vietnamese To English
-
Người đầu Tóc Bù Xù Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'đầu Bù Tóc Rối' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
TÓC TAI BÙ XÙ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
đầu Tóc - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Bù Xù - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Đầu Tóc Bù Xù, Thường Dùng để Tả Cảnh... - Từ Điển Lạc Việt
-
Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Top 14 đầu Xù Tóc Rối
-
Đầu Bù Tóc Rối