Burn Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "burn" thành Tiếng Việt

cháy, đốt, tốn là các bản dịch hàng đầu của "burn" thành Tiếng Việt.

burn Verb verb noun ngữ pháp

A physical injury caused by heat or cold or electricity or radiation or caustic chemicals. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cháy

    verb

    be consumed by fire

    We just watched a man burn to death right in front of us.

    Chúng ta vừa tận mắt chứng kiến một người chết cháy.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • đốt

    verb

    cause to be consumed by fire [..]

    I'm going home to burn everything I ever bought you.

    Anh đang về nhà để đốt mọi thứ anh đã mua tặng em.

    en.wiktionary.org
  • tốn

    verb

    waste (time)

    Everything after that was just a way of burning time.

    Mọi thứ sau đó chỉ tổ tốn thời gian.

    en.wiktionary.org
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vết bỏng
    • đốt cháy
    • thiêu
    • nung
    • thắp
    • làm cháy
    • bắt lửa
    • làm thủng
    • bỏng
    • ghi
    • khê
    • bừng bừng
    • dính chảo
    • dòng suối
    • gần tìm ra
    • gần tìm thấy
    • làm bỏng
    • làm khê
    • làm rám
    • làm sạm
    • rừng rực
    • vết cháy
    • ăn mòn
    • Bỏng
    • hoả
    • ghi đĩa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " burn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "burn"

burn burn Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "burn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Burn Nghĩa Tiếng Việt Là Gì