Nghĩa Của Từ Burn - Từ điển Anh - Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/bə:n/
Thông dụng
Danh từ
( Ê-cốt) (thơ ca) dòng suối
Vết cháy, vết bỏng
ngoại động từ
Đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng
to burn coal in a stove đốt than trong lò to burn a candle thắp cây nến to burn clay for pottery nung đất sét làm đồ gốm to burn one's fingers làm bỏng ngón tay(nghĩa bóng) chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người
to be burnt to death bị thiêu chếtĐóng dấu (tội nhân) bằng sắt nung
Làm rám, làm sạm (da)
faces burnt by the sun những bộ mặt rám nắngLàm cháy, làm khê (khi nấu ăn)
Ăn mòn ( axit)
Sử dụng năng lượng nguyên tử (của uranium...)
Nội động từ
Cháy, bỏng
dry wood burns easily củi khô dễ cháy the mouth burns with chilli mồm bỏng ớt(nghĩa bóng) rừng rực, bừng bừng
to burn with rage bừng bừng tức giận to burn with impatience nóng lòng sốt ruộtDính chảo, cháy, khê (thức ăn)
to burn away đốt sạch, thiêu huỷ, thiêu trụiHéo dần, mòn dần
to burn down thiêu huỷ, thiêu trụiTắt dần, lụi dần (lửa)
the fire is burning down ngọn lửa lụi dần to burn into ăn mòn ( axit)Khắc sâu vào (trí nhớ...)
to burn low lụi dần (lửa) to burn out đốt hết, đốt sạchCháy hết
the candle burns out ngọn nến cháy hết to be burned out of one's house nhà bị cháy trụi không có chỗ nương thânĐốt (nhà) để cho ai phải ra
to burn somebody out of his house đốt nhà để cho ai phải ra to burn up đốt sạch, cháy trụiBốc cháy thành ngọn (lửa), cháy bùng lên
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phát cáu, làm nổi giận; phát cáu, nổi giận
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xỉ vả, mắng nhiếc, thậm tệ
to burn up the roadXem road
to burn one's boats qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoát to burn one's bridges qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoát to burn the candles at both ends làm việc hết sức; không biết giữ sức to burn daylight thắp đèn ban ngày, thắp đèn sớm quá (khi trời hãy còn sáng) to burn the midnight oilXem oil
to burn the water đi xiên cá bằng đuốc to burn the wind (earth) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy nhanh vùn vụt, chạy hết tốc độ money burns a hole in one's pocket tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túiSb's ears are burning
Nóng tai lên, tức tối
to have money to burn thừa tiền lắm của, quá giàu to feel one's ears burning cho rằng thiên hạ đang nói xấu mình to burn sth to a crisp nấu đến cháy khétHình Thái từ
- V_ing: [[]]
- past: burnt\burned
- PP: burnt\burned
Chuyên ngành
Cơ - Điện tử
Sự cháy, đốt cháy, nung
Cơ khí & công trình
nung quá lửa
Thực phẩm
quá lửa
Vật lý
thiêu cháy
Xây dựng
sự phỏng
thiêu nung
Y học
bỏng
acid burn bỏng axit electric burn bỏng điện radiation burn bỏng phóng xạ superficial burn bỏng nóng, bỏng mặt daĐiện
vết bỏng
Kỹ thuật chung
đốt
đốt cháy
burn off đốt cháy hết burn off away đốt cháy hếtlàm cháy
nung
burn (bricks) nung gạch burn (porcelain) nung đồ sứ burn (tiles) nung ngói burn mark dấu nungsự cháy
achievable burn-up sự cháy hoàn toàn burn-up sự cháy bùng lên target burn up sự cháy hoàn toàn bia ultimate burn up sự cháy cuối cùngvết bỏng hóa học
vết cháy
ion burn vết cháy iônKinh tế
vết cháy (tàu thuyền)
vết cháy nám
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
bake , be ablaze , blaze , brand , broil , calcine , cauterize , char , combust , conflagrate , cook , cremate , enkindle , flame , flare , flash , flicker , glow , heat , ignite , incinerate , kindle , light , melt , parch , reduce to ashes , rekindle , roast , scald , scorch , sear , set a match to , singe , smoke , smolder , toast , torch , wither , bite , hurt , pain , smart , sting , tingle , be angry , be aroused , be inflamed , be passionate , be stirred up , boil , breathe fire , bristle , desire , eat up * , fume , lust , rage , seethe , simmer , smoulder , yearn , beat , bilk , chisel , cozen , deceive , defraud , gyp , overreach , ream , swindle , take , trick , use , gleam , incandesce , radiate , shine , swelter , inflame , enrage , incense , infuriate , madden , provoke , blow up , boil over , explode , flare up , foam , bubble , churn , ferment , anger , braze , brew , brown , cheat , consume , deflagrate , fire , gutter , incremate , oxidize , raze , sizzle , skin , squander , sterilize , sun , tan , wastephrasal verb
give out , run downnoun
char , scorch , sear , singeTừ trái nghĩa
verb
cool , extinguish , put out , quench , smother , wet , stifle , subdue , aid , help Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Burn »Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Thực phẩm | Vật lý | Xây dựng | Y học | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Admin, Đặng Bảo Lâm, Alexi, ho luan, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Burn Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Burn Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
-
BURN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"burn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Burn Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
"burns" Là Gì? Nghĩa Của Từ Burns Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Bản Dịch Của Burn – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Burn Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Burnt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Burn Trong Câu Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Nghĩa Của Từ Burn, Từ Burn Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Burn Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Burning Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Burn Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Cách Chia động Từ Burn Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Burn Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict