Cách Chia động Từ Blow Trong Tiếng Anh - Monkey
Có thể bạn quan tâm
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh Cách chia động từ Blow trong tiếng Anh
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Alice Nguyen
Ngày cập nhật: 30/06/2022
Nội dung chính
Động từ blow được chia như thế nào trong tiếng Anh? Dựa vào ngữ pháp tiếng Anh, Monkey đã tổng hợp lại những trường hợp cụ thể khi chia động từ này trong bảng dưới đây. Tham khảo ngay cách chia động từ blow chuẩn xác nhất !
Blow - Ý nghĩa và cách dùng
Ở phần này, ta sẽ tìm hiểu các dạng của động từ blow, cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này.
Nghĩa của động từ blow
1. Blow (v): Thổi
Ex:
- It is blowing hard (gió đang thổi mạnh)
- To blow the fire (thổi lửa)
- To blow bubbles (thổi bong bóng)
2. Blow: Hà hơi, hỉ (mũi), hút (trứng)
Ex:
- To blow one’s fingers (hà hơi vào ngón tay)
- To blow one’s nose (hỉ mũi)
- To blow an egg (hút trứng)
3. Blow: Cuốn đi
Ex: The ship was blown out to sea: Con tàu bị gió cuốn ra khơi
4. Blow: Thở dốc, làm cho đuối sức
Ex: To blow hard (thở dốc), to be thoroughly blown (mệt đứt hơi)
5. Blow: Nói xấu, bôi xấu
Ex: To blow on (upon) somebody’s character: Bôi nhọ danh dự của ai
* Một số phrasal verbs - cụm động từ với blow
-
Blow out (v): Thổi tắt (The wind blew out the candle - gió thổi tắt ngọn nến)
-
Blow up (v): Nổ tan thành từng mảnh (The bridge blew up - chiếc cầu nổ tung thành từng mảnh)
Cách phát âm động từ blow (US/ UK)
Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "blow"
| Verb forms | Phiên âm UK | Phiên âm US |
| Blow (dạng nguyên thể) | /bləʊ/ | /bləʊ/ |
| Blows (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) | /bləʊz/ | /bləʊz/ |
| Blew (quá khứ của blow) | /bluː/ | /bluː/ |
| Blown (phân từ 2 của blow) | /bləʊn/ | /bləʊn/ |
| Blowing (dạng V-ing của blow) | /ˈbləʊɪŋ/ | /ˈbləʊɪŋ/ |
V1, V2 và V3 của blow
Dưới đây là tóm tắt các dạng chia của động từ blow (chi tiết cách chia ta sẽ xem ở phần tiếp theo)
| V1 của blow (Infinitive - động từ nguyên thể) | V2 của blow (Simple past - động từ quá khứ) | V3 của blow (Past participle - quá khứ phân từ) |
| To blow | blew | blown |
Cách chia động từ blow theo dạng
Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng
Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng
Động từ blow được chia theo 4 dạng sau đây.
| Các dạng | Cách chia | Ví dụ |
| To_V Nguyên thể có “to” | to blow | He wants to blow bubbles |
| Bare_V Nguyên thể (không có “to”) | blow | Warm winds blow up mist and rain |
| Gerund Danh động từ | blowing | You produce a sound by blowing into the whistle |
| Past Participle Phân từ II | blown | It must have blown off in the storm |
Xem thêm: Cách chia động từ choose trong tiếng Anh
Cách chia động từ blow trong các thì tiếng anh
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ blow trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “blow” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.
Chú thích:
-
HT: thì hiện tại
-
QK: thì quá khứ
-
TL: thì tương lai
- HTTD: hoàn thành tiếp diễn
Cách chia động từ blow trong cấu trúc câu đặc biệt
Trên đây là toàn bộ nội dung về cách chia động từ blow trong tiếng Anh. Nếu nhu bạn có thắc mắc nào, hãy liên hệ với Monkey để được giải đáp. Ngoài ra, đừng quên theo dõi chuyên mục học tiếng Anh từ Monkey hàng ngày để nhận thêm nhiều kiến thức hữu ích nhé.
Nguồn tham khảoBlow - Ngày truy cập: 19/06/2022
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/blow_1?q=blow
#English General Chia sẻ ngaySao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Tổng hợp 50+ Bài tập Câu bị động Hiện tại Tiếp diễn [có đáp án]
- 100+ tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ N ý nghĩa dễ nhớ nhất
- INFLUENCE đi với giới từ gì? Cấu trúc thường gặp & bài tập có đáp án!
- 30+ Đại từ bất định (indefinite pronouns) trong tiếng Anh & cách sử dụng chi tiết
- Tổng hợp từ vựng + Mẫu câu tiếng Anh lớp 2 chủ đề gia đình cho bé
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Áp suất khí quyển là gì? Công thức, ví dụ và bài tập có đáp án
Âm tiết là gì? Định nghĩa chuẩn SGK và ví dụ dễ hiểu nhất
Cách ôn đề thi thử trạng nguyên tiếng Việt lớp 4 hiệu quả
[TẢI MIỄN PHÍ] 50+ Bộ đề thi tiếng Anh lớp 1 học kỳ 1 theo SGK có đáp án
[TẢI MIỄN PHÍ] 50+ Bài tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành ALL LEVEL (có đáp án)
Áp suất khí quyển là gì? Công thức, ví dụ và bài tập có đáp án
Âm tiết là gì? Định nghĩa chuẩn SGK và ví dụ dễ hiểu nhất
Cách ôn đề thi thử trạng nguyên tiếng Việt lớp 4 hiệu quả
[TẢI MIỄN PHÍ] 50+ Bộ đề thi tiếng Anh lớp 1 học kỳ 1 theo SGK có đáp án
[TẢI MIỄN PHÍ] 50+ Bài tập Thì Hiện Tại Hoàn Thành ALL LEVEL (có đáp án)
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » Blow Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Blow - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
BLOW | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Blow - Wiktionary Tiếng Việt
-
"blow" Là Gì? Nghĩa Của Từ Blow Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của "blow" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Blow Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Blow Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Blowing Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Blow Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Blew Nghĩa Là Gì
-
Blow Out Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Blow Out Trong Câu Tiếng Anh
-
Blow In Là Gì
-
Đồng Nghĩa Của Blow - Idioms Proverbs
-
"Blow" Trong Câu Này Có Nghĩa Là Gì? | RedKiwi
-
Cụm Từ Blow Your Mind Nghĩa Là Gì? - Top Lời Giải
-
"Land A Blow" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life