"Land A Blow" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
Có thể bạn quan tâm
- TRANG CHỦ
- phrase
Láo nháo là không xong với chị đâu. Photo by Sarah Cervantes on Unsplash "Land a blow/punch in (someone's eye)" = giáng một quả đấm vào (mắt ai). Cũng có nghĩa là nêu lên luận điểm tranh luận thành công. Ví dụ Keep your wrist straight as you land the punch into your opponent (đối thủ). Your goal is to hit him with your first and second knuckles (khớp đốt tay) because these two are reinforced by the bones of your wrist. The man was swinging his sword (vung kiếm) so hard, even Ariston knew if he ever connected, Evan would undoubtably (chắc chắn) be knocked out of the match (bị loại khỏi trận đấu) . Evan would land a blow here and there, but they seemed to have little to no success in hurting the large man. Donald Trump sought Wednesday to land a massive blow in his long-fought battle (chiến đấu trường kỳ) against the news media, with administration lawyers asserting in court (khẳng định trước tòa) that the president could bar (cấm) “all reporters” from the White House complex for any reason he sees fit. Thu Phương Bài trước: "In the Land of Nod" nghĩa là gì? Tags: phrase Bài viết liên quan Post a Comment
Tin liên quan
Hôn nhân
Xem tất cảSuy ngẫm
Xem tất cảBài mới
Bình luận
Gợi ý cho bạn
Từ khóa » Blow Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Blow - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
BLOW | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Blow - Wiktionary Tiếng Việt
-
"blow" Là Gì? Nghĩa Của Từ Blow Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của "blow" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Blow Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Blow Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Blowing Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
Blow Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Blew Nghĩa Là Gì
-
Blow Out Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Blow Out Trong Câu Tiếng Anh
-
Blow In Là Gì
-
Đồng Nghĩa Của Blow - Idioms Proverbs
-
"Blow" Trong Câu Này Có Nghĩa Là Gì? | RedKiwi
-
Cụm Từ Blow Your Mind Nghĩa Là Gì? - Top Lời Giải
-
Cách Chia động Từ Blow Trong Tiếng Anh - Monkey