Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự SÂM 森 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 森 : SÂM
| ||||||||||||
| ||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 森閑 | SÂM NHÀN | sự yên lặng; yên lặng; sự tĩnh mịch; tĩnh mịch;yên lặng; tĩnh mịch |
| 森林再生 | SÂM LÂM TÁI SINH | Tái sinh rừng |
| 森林を保護する | SÂM LÂM BẢO HỘ | kiểm lâm |
| 森林 | SÂM LÂM | rừng rú |
| 森 | SÂM | rừng;rừng rú |
| 青森県 | THANH SÂM HUYỆN | Tỉnh Aomori |
| 山と森 | SƠN SÂM | rừng núi |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Sâm Trong Từ Hán Việt
-
Tra Từ: Sâm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sam - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sầm - Từ điển Hán Nôm
-
Sâm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sam Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Sâm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Từ Lâm đến Sâm - Báo Thanh Niên
-
Tử Sâm Có ý Nghĩa Là Đứa Con Quý Báu
-
Bộ Sam (彡) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Sâm Nhung Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Kanji Chữ Sâm 森 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản
-
'sâm': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Hán Tự : Chữ SÂM 森 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Sẩm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden