CÁI ÁO LEN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÁI ÁO LEN " in English? Nouncái áo len
sweater
áo lenáo khoácchiếc áo sweaterchiếc váyáo thun
{-}
Style/topic:
That sweater is terrible.Sau đó mua cái áo len.
Then put on a sweater.Cái áo len của cậu ấy.
It was his sweater.Thật ra nó là cái áo len.
You know what? It's a sweater.Tôi thích cái áo len của anh.
I like your sweater.Combinations with other parts of speechUsage with verbslen đá len thủy tinh mặc áo lenhàm lenlen merino rock lenchăn lenMoreUsage with nounsáo lenvải lenchiếc áo lensợi lenáo len cashmere len khoáng sản mũ lenlen alpaca cái áo lenlen cừu MoreBà phải đan cho xong cái áo len.
I must finish your sweater΄.Bà ta biết cái áo len tôi đan.
She knew about a sweater I knitted.Chị ấy mặc một cái áo len mới.
She is wearing a new pullover.Hóa ra cái áo len là cho nữ.
Turns out this sweater is made for a woman.Tớ thấy mình nên tặng cậu 1 cái áo len khác.
I feel like I should get you another sweater.Mình cũng thích cái áo len, đơn giản mà đẹp.
I like this shirt too, very cute.Cái áo len của tôi có quá chật không?
Is my sweater too tight? No?Và đây là cái áo len thứ hai.”.
And this is the second sweater.».Cái áo len khiến chú trông như một người ông ấm áp.
That sweater makes you look like a cozy grandpa.Tôi nghĩ tốt hơn là nênđi nhờ người sửa cái áo len của tôi.
I think I had better have my sweater mended.Đây là cái áo len" xin hãy thuê tôi".
This is my"Please hire me" sweater.Tôi cho là anh ấy sẽ thích chúng hơn là 1 cái áo len đấy.
I figured he would enjoy them more than a sweater.Hey, nhớ cái áo len tớ tặng cậu trong ngày sinh nhật ko?
Hey, remember that sweater I gave you for your birthday?Nghe này,trông có rõ ràng rằng tớ đang mặc 6 cái áo len?
Hey, listen, is it obvious I'm wearing six sweaters?Trả tiền cái áo len và mày đang ở trong Quảng trường Sheldon.
You have paid for a sweater and you're in Sheldon Square.Nhớ nhé con yêu, trong balo có cái áo len nhớ mặc khi lạnh nhé.
Remember, sweetheart, you have a sweater in your backpack if you get cold.Tôi muốn mặc cái áo len bông mà bác Ba đã tặng cho tôi từ mấy năm trước.
I am wearing the sweatshirt that you gave me many years ago.Em nghĩ rằng nếu trong này lạnh hơn 1chút… Em có thể nhìn thấy núm vú của anh xuyên qua cái áo len đó.
I think if it was a littlecolder in here I could see your nipples through that sweater.Sam bảo tôi nhắc cô về cái áo len cô đan để trong tủ đồ. Nó quá to.
He just told me about the sweater that you knitted that's too big.Nếu tôi nhìn thấy một loạt các thứ như thắt lưng, quần, áo len, hay bất cứ thứ gì trong đó, tôi sẽ nghĩ,“ Ồ,tôi nhớ cái áo len đó!
If I had a bunch of random belts, pants, sweaters, whatever, I would be thinking,‘Oh,I remember that sweater!Và anh đã giữ cái áo len của em và đôi khi anh chỉ ngồi trong bồn tắm 4 tiếng chỉ để hít hửi nó.
And I kept this sweater of yours and sometimes I just sit in the bathtub for hours just, you know, just sniffing it.Thế là chương trình tiếp theo,chúng tôi đã ghi hình trực tiếp hơn 8 tiếng từ con cừu tới cái áo len. Jimmy Kimmel trên chương trình ABC anh ấy rất thích nó( Nhạc).
So on our next project,we used more than eight hours to go live from a sheep to a sweater, and Jimmy Kimmel in the ABC show, he liked that.Sam bảo cô đang mặc cái áo len Sam làm đổ margarita lên, và đeo đôi hoa tai anh ta tặng vào dịp Giáng sinh.
Sam says you're wearing the shirt he spilt the margarita on, and the earrings he gave you for Christmas.Mấy đôi vớ, áo mặc đi học thánh kinh ngày Chủ nhật, vài cái khăn tay, cái áo len cũ, và một năm báo tôn giáo cho trẻ con được trả tiền trước, tờ The Little Shepherd.
With socks, a Sunday school shirt, some handkerchiefs, a hand-me-down sweater, and a year's subscription to a religious magazine for children, The Little Shepherd.Tôi đã mừng cho bố mẹ chồng và bố mẹ đẻ tổng cộng 6.000 Nhândân tệ( 960 USD), mua 2 cái áo len casơmia cho mẹ đẻ và mẹ chồng, mừng tuổi 5 đứa cháu, mỗi đứa 800 Nhân dân tệ”.
I gave my husband's parents and my parents 6,000 yuan in total,bought two cashmere sweaters, one for my mother and the other for my mother-in-law, and gave five kids 800 yuan each.".Display more examples
Results: 116, Time: 0.0207 ![]()
cái áo khoáccái áo này

Vietnamese-English
cái áo len Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cái áo len in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
cáipronounonecáideterminerthisthatcáiadjectivefemalecáinounpcsáonounaustriashirtcoatclothesáoadjectiveaustrianlenverblenlennounwoolirelandlenadjectiveirishwoolenTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái áo Len Tiếng Anh Là Gì
-
Áo Len Tiếng Anh Là Gì? - Áo Len Đà Lạt Cô Ngọc
-
áo Len Bằng Tiếng Anh - Sweater, Cardigan, Jumper - Glosbe
-
ÁO LEN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ÁO LEN LÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
áo Len Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Áo Len Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Minh Họa - StudyTiengAnh
-
Áo Len Tiếng Anh Là Gì? đọc Như Thế Nào Cho đúng - Vuicuoilen
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRANG... - Yêu Lại Từ đầu Tiếng Anh
-
Áo Len Tiếng Anh đọc Là Gì - Học Tốt
-
Cụm động Từ Chủ đề Quần áo - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo - Leerit
-
Cái Áo Tiếng Anh Là Gì - Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần ... - Hỏi Gì 247
-
Nghĩa Của Từ áo Len Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Quần áo