CAMERA GIÁM SÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CAMERA GIÁM SÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scamera giám sát
surveillance camera
camera giám sátmáy ảnh giám sátvideo surveillance
giám sát videocamera giám sátvideo theo dõisurveillance cameras
camera giám sátmáy ảnh giám sátcameras monitored
màn hình cameracamera giám sátmonitoring camerasCCTV cameras
camera cctvmáy ảnh cctvcameras unattendedinspection camera
camera kiểm tracamera giám sátcamera surveillance
camera giám sátmáy ảnh giám sátcamera monitoringmonitor camera
màn hình cameracamera giám sát
{-}
Phong cách/chủ đề:
Pipe Inspection Camera.Tại sao bạn sẽ cần một camera giám sát?
Why would you want a camera inspection?Camera giám sát động vật.
Camera to Monitor Animals.Bạn có muốn hệ thống camera giám sát giá rẻ?
So you want cheap camera monitoring?Camera giám sát 1~ 4 chiếc.
Monitoring Cameras 1~4 pcs.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcảnh sát cho biết hệ thống giám sátcảnh sát nói gọi cảnh sátcảnh sát đến cơ quan giám sátcảnh sát tìm thấy kết quả khảo sátcảnh sát tới cảnh sát bắt giữ HơnSử dụng với trạng từbám sátnằm sátcọ sátSử dụng với động từquan sát thấy bị sát hại bị ám sátnghiên cứu quan sátbị tàn sáttăng cường giám sátnghiên cứu khảo sáttiếp tục giám sátbắt đầu quan sáttiếp tục quan sátHơnHọ lắp camera giám sát đầy nhà.
They have kidded out the house with CCTV cameras.Camera giám sát các trạm.
Cameras monitor the stations.Cửa hàng bán camera giám sát nào là tốt?
What brand of surveillance camera is good?Camera giám sát nơi làm việc.
Camera surveillance at work.Cảnh báo có camera giám sát tốc độ.
Warning of fixed speed camera monitoring systems.Camera giám sát và sự riêng tư.
Camera Surveillance and Privacy.Hà Nội lắp đặt camera giám sát an ninh giao thông.
Hanoi installed security cameras to monitor traffic.Giờ camera giám sát hệ thống an ninh.
Hour monitored camera security system.Tầm quan trọng của Video Camera giám sát tại nơi làm việc.
Importance of Video Camera Surveillance in a Workplace.Theo Camera giám sát xe.
Under Vehicle Inspection Camera.Biến điện thoại thành camera giám sát- video hướng dẫn.
Turns the phone into the surveillance camera- video tutorial.Vậy camera giám sát kia thì sao?".
What about the surveillance camera?".Làm thế nào chúng ta chọn hệ thống camera giám sát video của chúng tôi nói.
How we choose our video camera surveillance system say.Hơn 760 camera giám sát giao thông?
Over 60 cameras to monitor traffic flow?Ở London có khoảng gần 500.000 camera giám sát đang hoạt động.
In London there are about 500,000 closed circuit cameras monitoring people's activities.Các loại camera giám sát chúng tôi cung cấp.
Types of security surveillance cameras we provide.Khu vực kiểm soát nhập có hoặckhông có camera giám sát và tuần tra cộng đồng.
Active controlled areas with or without camera surveillance and community patrols.Camera giám sát bắt gặp cô ta ở sân bay Cassablance.
CCTV picked her up at the airport in Casablanca.Đối với camera giám sát và giám sát đường bộ.
For road surveillance and monitoring cameras.Camera giám sát không chuyển sang mode nhìn đêm- các giải pháp hàng đầu.
CCTV camera not switching to night mode- Top solutions.Giải pháp Camera giám sát cho tòa nhà, khối văn phòng.
Solution for surveillance cameras for buildings and offices.Camera giám sát đã ghi lại được hình ảnh của một trong những nghi phạm.
Surveillance video captured the image of one of the suspects.Giải pháp Camera giám sát cho Siêu thị, Sàn giao dịch.
Solution for surveillance cameras for supermarkets and trading floors.Triệu camera giám sát lắp đặt trên toàn cầu trong năm 2014.
Million video surveillance cameras installed globally in 2014.Hình ảnh từ camera giám sát sẽ thường xuyên được trình lên tòa án.
Footage from the surveillance camera will be submitted regularly to the court.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 880, Thời gian: 0.0427 ![]()
![]()
camera giám sát có thểcamera giao thông

Tiếng việt-Tiếng anh
camera giám sát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Camera giám sát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
các camera giám sátsurveillance camerashệ thống camera giám sátsurveillance camera systemsvideo surveillance systemcamera giám sát videovideo surveillance camerastriệu camera giám sátmillion surveillance camerascamera giám sát có thểsurveillance cameras canTừng chữ dịch
cameradanh từcameracamcamerascamsgiámdanh từgiámchiefsurveillancedirectorgiámđộng từmonitorsáttrạng từcloselysátdanh từpolicemurdersurveillancesurvey STừ đồng nghĩa của Camera giám sát
giám sát videoTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Camera Giám Sát Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Hệ Thống Camera Giám Sát Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
CCTV | Translate English To Vietnamese - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của CCTV – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Camera Quan Sát – Wikipedia Tiếng Việt
-
CCTV Nghĩa Là Gì | CCTV Là Viết Tắt Của Từ Nào - Lắp đặt Camera
-
Camera Quan Sát Là Gì?
-
Một Số Thuật Ngữ Trong Ngành Camera Quan Sát - Dntech
-
Hệ Thống Camera Giám Sát Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Giám Sát Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Top 3 Sản Phẩm Camera An Ninh Giúp Dễ Dàng Theo Dõi Và Bảo Vệ ...
-
Cctv Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Giám Sát Bằng Tiếng Anh
-
Giám Sát Tiếng Anh Là Gì Tiết Lộ Người Giám Sát Tiếng Anh Là Gì
-
Camera Quan Sát