Cctv Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Nghĩa của từ cctv trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cctv trong Tiếng Anh.
Từ cctv trong Tiếng Anh có nghĩa là hệ thống camera giám sát. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghe phát âm cctvNghĩa của từ cctv
hệ thống camera giám sátnoun I'm accessing CCTV now.Tôi đang truy cập hệ thống camera giám sát. |
Xem thêm ví dụ
| On February 7, 2016, Zhang performed Shining Era in the CCTV Spring Festival Gala.Vào ngày 7 tháng 2 năm 2016, Trương Kiệtg đã solo Shining Era trong lễ hội Gala CCTV mùa xuân. |
| The finale episode attained a viewership rating of 14.87%, breaking CCTV's all-time high record set in 2003.Tập cuối kết thúc đạt tỷ suất người xem 14,87%, phá vỡ kỷ lục cao nhất mọi thời đại của CCTV năm 2003. |
| They've kidded out the house with CCTV cameras.Họ lắp camera giám sát đầy nhà. |
| We analyzed the park's ccTV and found his contactQua phân tích hệ thống CCTV tại công viên chúng ta tìm ra manh mối sau. |
| On September 17, 2016, Zhang performed the well-known Against The War in the CCTV Mid-autumn Festival Gala On December 15, 2016, Zhang performed Against The War in the Laurence Festival.Vào ngày 17 tháng 9 năm 2016, Trương Kiệt đã hát bài Chiến tranh chống chiến tranh nổi tiếng trong Lễ hội Lễ hội Trung Thu CCTV Vào ngày 15 tháng 12 năm 2016, Trương Kiệt đã hát Against The War trong Liên hoan Laurence. |
| But over the course of several years, I've been documenting Rem Koolhaas's CCTV building in Beijing and the olympic stadium in the same city by the architects Herzog and de Meuron.Nhưng suốt tiến trình vài năm, Tôi đã làm tư liệu về tòa nhà CCTV của Rem Koolhaas tại Bắc Kinh và sân vận động olympic tại đó thiết kế bởi các kiến trúc sư Herzog và de Meuron. |
| A model of the space station was revealed in the Chinese Lunar New Year celebration program on CCTV on 25 January 2009.Một mô hình của trạm không gian đã được tiết lộ tại chương trình đón giao thừa tết Âm Lịch năm Kỷ Sửu của CCTV vào ngày 25 tháng 1 năm 2009. |
| They've infiltrated our CCTV system.Chúng đã xâm nhập vào hệ thống CCTV. |
| It was first broadcast on CCTV in 2008.Phim được phát sóng lần đầu tiên trên CCTV vào năm 2008. |
| We set up CCTV' s and wiretap devices in Dr. Roh' s roomChúng tôi đã bố trí thiết bị nghe trộm điện thoại và camera trong phòng tiến sĩ Roh |
| Override the surveillance video and CCTV systems.Pow. Cướp quyền máy quay an ninh và hệ thống CCTV |
| Early press reports and police statements had referred to Bulger being seen with "two youths" (suggesting that the killers were teenagers), the ages of the boys being difficult to ascertain from the images captured by CCTV.Những báo cáo đầu tiên chỉ ghi lại rằng Bulger đã được nhìn thấy đi cùng 2 "người trẻ tuổi" (hàm ý rằng những kẻ sát nhân chỉ ở độ tuổi thiếu niên), song tuổi chính xác của chúng lại khó có thể xác định qua chất lượng hình ảnh thu được từ CCTV. |
| On September 19, 2013, Zhang performed two song, respectively Here I Am and Watching The Moon Rise in the CCTV Mid-Autumn Festival Gala.Vào ngày 19 tháng 9 năm 2013, Trương Kiệt đã hát hai bài hát, tương ứng Here I Am và Xem Mặt Trăng trong Lễ hội Tết Trung Thu CCTV. |
| The renovations for Sinjeong market completed in 2010 and included a new LED display, bathroom maintenance, installation of fire-fighting equipment and CCTV, and the installation of a 170-meter long arcade to keep shoppers dry in rainy weather.Việc cải tạo chợ Eonyang hoàn thành vào năm 2010, bao gồm lắp đặt một màn hình LED mới, bảo trì nhà vệ sinh, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy và camera quan sát, lắp đặt một mái vòm dài 170 m để giúp người mua sắm không bị ướt khi trời mưa. |
| The CCTV New Year's Gala is currently the most watched annual Arts and Performance event anywhere in the world, and as such, its influence has reached political, economic, and ethical territories.Gala năm mới CCTV hiện là sự kiện nghệ thuật và biểu diễn thường niên được xem nhiều nhất mọi nơi trên thế giới, vì vậy, tầm quan trọng của nó đã liên quan đến chính trị, kinh tế và đạo đức. |
| Can you use CCTV cameras with image-processing techniques?Liệu có thể dùng máy quay CCTV với kỹ thuật xử lý hình ảnh? |
| He was twice named CCTV's "Economic Person of the Year".Hai lần ông được CCTV vinh danh là "Nhân vật kinh tế của năm". |
| Top ten young scientists in the space industry (1991) Top ten outstanding young people in China (1999) CCTV business figure of the year (2003) "Zhang Qingwei".Tốp 10 nhà khoa học trẻ hàng đầu trong ngành công nghiệp vũ trụ (1991) Tốp 10 người trẻ xuất sắc hàng đầu ở Trung Quốc (1999) Hình ảnh doanh nghiệp CCTV trong năm (2003) ^ a ă â b c d “Zhang Qingwei”. |
| The vehicle stopped briefly in front of the lobby and CCTV cameras show a security guard approaching the vehicle, briefly speaking to the driver.Chiếc xe dừng lại ngay trước sảnh và camera quan sát cho thấy một nhân viên bảo vệ đang tiếp cận chiếc xe, nói chuyện ngắn gọn với tài xế. |
| CCTV footage of the area depicts a person identified as Kamah, wearing a blue-green jacket and holding a mobile phone.Hình ảnh camera quan sát của khu vực cho thấy một Kamah nào đó, mặc áo khoác màu xanh lam và cầm điện thoại di động. |
| Note: "Wang Feng" in this episode is not the singer, but a 24-year-old writer in Beijing; "Li Yong" is a 50-year-old man is currently living in Henan Province, not the former CCTV television host.Chú ý: "Vương Phong" trong tập này không phải là ca sĩ, nhưng 24 tuổi nhà văn ở Bắc kinh; "Li Yong" là một 50 tuổi người đàn ông hiện đang sống ở Tỉnh Hà nam, không phải là cựu CCTV chương trình truyền hình. |
| As of 2012, she has made songs for 60 TV dramas and films, and performed twice in CCTV New Year's Galas in 2007 and 2010.Tính đến năm 2012, cô đã có những bài hát trong 60 phim truyền hình và phim ảnh, và tham gia hai lần trong gala CCTV Lễ hội mùa xuân (2007 và 2010). |
| In the 1983 show, a unique and live New Year-related stage was set up at CCTV in Beijing, with performers in drama, dance, music and other categories selected from all over the country.Trong chương trình năm 1983, một sân khấu độc đáo và truyền hình trực tiếp được phát sóng trên kênh CCTV ở Bắc Kinh các nghệ sĩ biểu diễn các tiết mục nghệ thuật, Kịch, khiêu vũ, và ca hát được chọn lựa từ khắp nơi trên cả nước. |
| "CCTV pockets Fifa media rights until 2022".Truy cập ngày 15 tháng 7 năm 2014. ^ “CCTV pockets Fifa media rights until 2022”. |
| Closed-circuit television (CCTV), also known as video surveillance, is the use of video cameras to transmit a signal to a specific place, on a limited set of monitors.Camera quan sát hay camera giám sát, camera an ninh (Closed-circuit television - CCTV), là việc sử dụng các máy quay video để truyền tín hiệu đến một nơi cụ thể, trên một số màn hình giới hạn. |
Cùng học Tiếng Anh
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cctv trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.
Các từ liên quan tới cctv
CD trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cavern trong Tiếng Anh nghĩa là gì?caviar trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cavity trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cayman trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cc trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cd trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cease trong Tiếng Anh nghĩa là gì?ceaseless trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cecum trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cedar trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cede trong Tiếng Anh nghĩa là gì?ceiling trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Các từ mới cập nhật của Tiếng Anh
fortnightly trong Tiếng Anh nghĩa là gì?stopper trong Tiếng Anh nghĩa là gì?incestuous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?immediate family trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contry trong Tiếng Anh nghĩa là gì?fledge trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Victoria Falls trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Federal Reserve System trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cinereous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?star apple trong Tiếng Anh nghĩa là gì?repentant trong Tiếng Anh nghĩa là gì?mountain goat trong Tiếng Anh nghĩa là gì?sergeant major trong Tiếng Anh nghĩa là gì?instigator trong Tiếng Anh nghĩa là gì?truncated trong Tiếng Anh nghĩa là gì?enhancer trong Tiếng Anh nghĩa là gì?productively trong Tiếng Anh nghĩa là gì?print titles trong Tiếng Anh nghĩa là gì?muted trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contigence trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Bạn có biết về Tiếng Anh
Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.
Tiếng AnhTiếng Tây Ban NhaTiếng phápTiếng Bồ Đào NhaTiếng ÝTiếng ĐứcTiếng Hà LanTiếng Thụy ĐiểnTiếng Ba LanTiếng RumaniTiếng SécTiếng Hy LạpTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng TrungTiếng NhậtTiếng HànTiếng Ấn ĐộTiếng IndonesiaTiếng TháiTiếng IcelandTiếng NgaFull MeaningSignificarMot SignifieAmeiosPieno SignificatoVolle BedeutungVolledige BetekenisFull BetydelseZnaczenieSens DeplinVýznam SlovaΈννοια της λέξηςTam Anlam这个词的意思完全な意味단어의 의미पूरा अर्थArti PenuhความหมายของคำMerkinguзначениеJA PostKO PostTR PostES PostDE PostFR PostTH PostPT PostRU PostVI PostIT PostID PostPL PostHI Post© Copyright 2021 - 2026 | | All Rights Reserved
Từ khóa » Camera Giám Sát Tiếng Anh Là Gì
-
CAMERA GIÁM SÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phép Tịnh Tiến Hệ Thống Camera Giám Sát Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
CCTV | Translate English To Vietnamese - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của CCTV – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Camera Quan Sát – Wikipedia Tiếng Việt
-
CCTV Nghĩa Là Gì | CCTV Là Viết Tắt Của Từ Nào - Lắp đặt Camera
-
Camera Quan Sát Là Gì?
-
Một Số Thuật Ngữ Trong Ngành Camera Quan Sát - Dntech
-
Hệ Thống Camera Giám Sát Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Giám Sát Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Top 3 Sản Phẩm Camera An Ninh Giúp Dễ Dàng Theo Dõi Và Bảo Vệ ...
-
Nghĩa Của Từ Giám Sát Bằng Tiếng Anh
-
Giám Sát Tiếng Anh Là Gì Tiết Lộ Người Giám Sát Tiếng Anh Là Gì
-
Camera Quan Sát