CHÂN THẬT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHÂN THẬT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từchân thậttruethực sựđúngsự thậtthậtđích thựcchân thựcchânchân thànhgenuinechính hãngthực sựthậtđích thựcchân chínhthật sựchân thậtchân thànhchân thựcxác thựchonesttrung thựcthành thậtchân thànhchân thậtthẳng thắnnói thậtchân thựcthành thựcthật thàtruthsự thậtchân lýlẽ thậtsự thựcchân thậtsincerechân thànhthành thậtchân thậtthật lòngthành thựcthực sựchân thựcthực lòngthật thàauthenticđích thựcxác thựcchân thựcthậtchân chínhchính xácthực sựchính hãngchính đángtruthfultrung thựcchân thậtchân thựcthành thậtchân thànhsự thậtthành thựcthực sựnói thậttrung thànhrealisticthực tếchân thựcthực tiễnthực tiểnsinceritysự chân thànhlòng chân thànhsự thành thậtthành thậtsự trung thựcsự chân thậtsựsự thành thựclòng thành thựcsự chân thựcauthenticitytính xác thựcthựctính chân thựctính chân thậtauthenticationtính

Ví dụ về việc sử dụng Chân thật trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bởi vì sự chân thật của nàng.Because of her honesty.Chân thật là tất cả những gì tôi có.My truth is all that I have.Chúa đang chân thật với bạn.God's not being truthful with you.Dù chân thật hay cho dù giả dối.Whether it's the truth or a lie.Hãy cố gắng chân thật và hài hước.Try to be genuine and humorous.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthế giới thậtmàu sắc thậtmục đích thậtcảm giác thật tuyệt phúc âm thậttệ thậtcảm giác thật lạ cuộc sống thật đẹp tình yêu thật đẹp HơnĐiều đó khiến âm nhạc chân thật hơn.It makes the music more realistic.Nếu chúng ta chân thật về cảm xúc.But if I am honest about my feelings.Chân thật và giả ảo không thể ở chung với nhau.That which is true and false cannot coexist together.Tình yêu thương chân thật vì tất cả mọi người.His love is genuine for all.Mình thích cuốn sách này bởi sự giản dị và chân thật của nó.I loved this book for its simplicity and sincerity.Ngài muốn tình yêu chân thật, thực sự của bạn.He wants your honest, real love.Nếu bạn chân thật và thẳng thắn, có thể người ta sẽ lừa bạn;If you are honest and frank, people may cheat you;Phán quyết của CHÚA là chân thật, Tất cả đều công chính.God's Word is the Truth, all of it just.Chân thật và cởi mở là cơ sở thành công của cặp này.Honesty and openness form the basis of success for this couple.Chúng ta cố gắng chân thật trong việc làm ăn.We try to be honest in the business.Tôi có chân thật đối với bản thân trong mọi hành động của mình?Was I being true to myself in each interaction?Câu trả lời phải chân thật và phải đến từ trái tim.It needs to be genuine and come from the heart.Em mong chị sẽ hiểu những gì em viết ở đây là chân thật.I hope you understand that what I am writing to you in is sincerity.Cảm giác này chân thật và gần gũi đến thế.It all feels so true and so close.Các hiệu ứng hình ảnh hiệndiện mang lại cảm giác chân thật nhất.The visual effects present bring the most realistic feeling.Bạn chia sẻ chân thật và cảm động quá.You are sharing in such a genuine and caring way.Người trong sạch có thể yêu mến với tấm lòng không chia sẻ và chân thật.A chaste person can love with a sincere and undivided heart.Nếu muốn chân thật, vậy bạn hãy làm chính mình.If you want to be true, be yourself.Có điều gì đó cởi mở và chân thật trong cách cư xử của anh ấy.There's something very open and artless in his manner.Chân thật là một trong những sự việc quan trọng nhất, giống như khiêm tốn.Honesty is one of the most important things, like humility.Đó là chất liệu chân thật nếu các bạn nói chuyện với tôi.That's genuine, real material if you talk to me.Để tìm được bản ngã chân thật của mình, bạn phải hy sinh chính mình.To find your real self, you must lose yourself.Sai Tôi là Đấng chân thật, Đấng mà các ông không biết.I was sent by the One who is true, whom you don't know.Họ thể hiện cảm xúc chân thật và sự tổn thương khi thích hợp.They show their authenticity and vulnerability when appropriate.Kinh Thánh và khoa học chân thật phải ở trong sự hòa hợp trọn vẹn.The Bible and TRUE science have always been in total harmony.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2367, Thời gian: 0.0414

Xem thêm

là chân thậtis trueis genuineis truthis sincereis truthfulsự chân thậttruthhonestysinceritygenuinetruthfulnesslời chân thậttrue wordđức tin chân thậttrue faithgenuine faithauthentic faithchân thật nhấtmost honestchân thật hơnmore authenticmore genuinemore honesthạnh phúc chân thậttrue happinessgenuine happinessthiên chúa chân thậttrue godbản chất chân thậttrue naturetính chân thậtauthenticitytruthfulnessthe honestythe genuinenesssống và chân thậttrue and livingđức chúa trời chân thậttrue godngười chân thậtgenuine peoplekhông chân thậtnot true

Từng chữ dịch

chândanh từfoottruthvacuumpawchântính từtruethậttính từrealtruethậttrạng từreallysothậtdanh từtruth S

Từ đồng nghĩa của Chân thật

đích thực trung thực xác thực chính xác đúng chân lý true lẽ thật truth sự chân thành thật sự honest authentic genuine thẳng thắn realistic chân thấp hơnchân thật hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chân thật English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Từ Chân Thật Trong Tiếng Anh Là Gì