Chăn Trâu, Chăn Cừu, Chăn Cá Sấu Tiếng Anh Là Gì? - Moon ESL

Trang chủ » Từ vựng tiếng Anh » Chăn trâu, chăn cừu, chăn cá sấu tiếng Anh là gì? Chăn trâu, chăn cừu, chăn cá sấu tiếng Anh là gì?

Chăn trâu, chăn cừu, chăn cá sấu tiếng Anh là gì?

Nguyen Joy2022-05-16T10:12:44+07:00 “Ai bảo chăn trâu là khổ? Tôi chăn cá sấu còn khổ hơn chăn trâu” “Tôi đi chăn trâu” thì nói là “I go herding the buffaloes”. Chăn trâu, chăn bò thì thường dùng từ “herd”, còn chăn cừu thì có từ riêng: shepherd: “he shepherds the sheep”. Trông coi động vật, gần như với từ “herd” là từ “tend the animals”. Ví dụ, mình nói “His job is to tend cows (cattles)” – anh ấy làm nghề chăn bò. Nếu “shepherd” là người chăn cừu, thì người chăn bò là “a cattleman”, hoặc đơn giản là “a cowherd” – the one who tends cows. Thế chăn cá sấu như trong đây gọi là gì mọi người nhỉ? – đáp án ở dưới video https://moonesl.vn/wp-content/uploads/2022/05/chan-tieng-anh-la----.mp4

Chăn cá sấu như trong video này có lẽ dùng: tending the crocodiles là hợp lý nhất.

Có bạn hỏi: thế chăn sư tử Hà Đông thì dùng từ gì?

Mình trả lời: Chắc là dùng “tame” hoặc “domesticate” là chuẩn nhất. Chuyện chăn dắt cũng lắm vấn đề mọi người nhỉ.

Lượt xem: 6.769 Chia sẻ bài viết: Bài viết liên quan

Related Posts

Đang cập nhật

Facebook Comments

Bài viết khác

  • “Nói xấu” trong tiếng Anh

  • “Stand up for somebody” nghĩa là gì?

  • Luyện tiếng Anh thế nào khi thiếu từ vựng?

  • Làm thế nào để nhớ từ vựng lâu?

  • “Put on something” hay “put something on”???

  • Học từ vựng tiếng Anh cùng ChatGPT

Moon ESL – Phát âm tiếng Anh Mỹ

VỀ MOON ESL

  • Đội ngũ giảng viên
  • Học viên tiêu biểu
  • Khóa (COACH) phát âm tiếng Anh
  • Phương pháp luyện nghe sâu tiếng Anh
  • Phương pháp luyện nói tiếng Anh lưu loát

LIÊN HỆ

[email protected]

0948181118

78 Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.

Fanpage: MoonESL - Phát âm tiếng Anh

Facebook Youtube Tiktok © Copyright 2021. All Rights Reserved.

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Người Chăn Cừu