NGƯỜI CHĂN CỪU In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NGƯỜI CHĂN CỪU " in English? SNounngười chăn cừu
shepherd
chăn cừungười chăn cừumục tửngười chănngười chăn chiênmục đồngchăn chiênsepherdchăn dắtkẻ chănshepherds
chăn cừungười chăn cừumục tửngười chănngười chăn chiênmục đồngchăn chiênsepherdchăn dắtkẻ chăna sheep herder
{-}
Style/topic:
The Shepherds were very afraid.Chúng cần người chăn cừu để hướng dẫn.
They need a Shepherd to guide them.À, vậy thì con sẽ là một người chăn cừu!”.
Well, then I will be a shepherd!”.Amni Admini Mohammad là một người chăn cừu ở Saloum gần đó.
Simni Admini Mohammad is a shepherd from nearby Saloum.Ngày xửa ngày xưa có một người chăn cừu.
Once upon a time there was a shepherd.Combinations with other parts of speechUsage with verbsđếm cừunuôi cừulốt cừuthịt cừu nướng ăn thịt cừuUsage with nounscon cừuthịt cừulông cừuđàn cừungười chăn cừubầy cừusữa cừucừu dolly chú cừucừu con MoreLà người chăn cừu, bạn cần phải chăm sóc tất cả những con cừu!.
As a shepherd, you need to take care of all the sheep!Pháp hiện có khoảng 1.000 người chăn cừu.
Today in France, there are about 1,000 of the shepherds.Tất nhiên, người chăn cừu Đức cũng bị bệnh, đôi khi rất nghiêm trọng.
Of course, German Shepherds also get sick, sometimes very seriously.Cain là một người nông dân còn Abel là một người chăn cừu.
Cain was a farmer, while Abel was a shepherd.Whip arapnik là công cụ chính của người chăn cừu và dân du mục.
Whip arapnik is the main tool of the shepherd and nomad.Nhưng đó là cuộc sống của cừu và người chăn cừu.”.
But that's the way life is with sheep and with shepherds.”.Câu chuyện kể rằng ông là một người chăn cừu trong đám hầu cận của vua xứ.
The story tells how he was a shepherd in the King's service.Người chăn cừu tìm thấy em bé Semiramis của Ernest Wallcousins( 1915).
The Shepherd finds the Babe Semiramis by Ernest Wallcousins(1915).Có lúc, al-Baghdadi cải trang thành một người chăn cừu, Sajit nói.
At times, al-Baghdadi was disguised as a shepherd, he said.Khi người chăn cừu Đức tuổi tác, giống như tất cả những con chó khác, chúng có xu hướng chậm lại theo nhiều cách.
As German Shepherds age, like all other dogs they tend to slow down in lots of ways.Thỉnh thoảng tốt hơn là một người chăn cừu, không nói bất cứ điều gì.
Sometimes it's better to be withthe sheep, who don't say anything.Người chăn cừu thúc giục đàn cừu về nhà phải ngủ qua đêm trên núi tìm cừu lạc;
The shepherd who hurries his flock to get them home spendsthe night on the mountain looking for the lost;Câu chuyện kể rằng ông là một người chăn cừu trong đám hầu cận của vua xứ Lydia.
The story goes that he was a shepherd in the service of the ruler of Lydia.Khi người đàn ông đến gần ngọn lửa, người chăn cừu nhìn lên.
When the man had almost reached the fire, the shepherd looked up.Vào năm 2013, với vai trò là chủ tịch của WGEPAD, Người chăn cừu đã được yêu cầu điều tra về Zwarte Piet(" Black Pete").
In 2013, in her role as chair of WGEPAD, Shepherd was asked to inquire into Zwarte Piet("Black Pete").Người chăn cừu du mục là những người đầu tiên nhận ra vị vua, trong khi phần còn lại của thế giới từ chối điều đó.
It was shepherds who were the first to recognize a king that the rest of the world refused to acknowledge.Người khác có thể xem đàn cừu và người chăn cừu như một bức tranh thôn dã.
Others might look on sheep and a shepherd as a pastoral scene.Người chăn cừu Pierre Deval đi bộ trên thung lũng Queyras, ở Arvieux, thuộc vùng Hautes- Alpes, Đông Nam nước Pháp, 14/ 09/ 2012.
Shepherd Pierre Deval walks in the Queyras valley in Arvieux in the Hautes-Alpes region of south-eastern France, on September 14, 2012.Theo thời gian địa phương, chó được mô tảlà trợ lý tốt nhất cho người chăn cừu, và điều này không đáng ngạc nhiên.
According to local times,dogs were described as the best assistants to the shepherds, and this is not surprising.Người chăn cừu kể cho cô nghe về các vùng quê Andalusia, và các tin tức liên quan từ các thị trấn mà cậu đã dừng chân.
The shepherd told her of the Andalusian countryside, and related the news from the other towns where he had stopped.Làm việc gần gũi với những người nông dân và người chăn cừu, cô luôn nỗ lực để loại bỏ tất cả các chất thải từ việc sản xuất lông cừu dệt của mình.
Working closely with farmers and shepherds, she tries to eliminate all waste from the production of her woven fleece.Hẳn họ là những người rất cô đơn,chẳng còn tin gì vào cuộc đời nữa nên không hiểu rằng người chăn cừu gắn bó với lũ vật của mình như thế nào.
They were solitary individuals whono longer believed in things, and didn't understand that shepherds become attached to their sheep.Ví dụ, một người chăn cừu cần theo dõi đàn cừu của mình nhưng không có bất kỳ hệ thống ký hiệu nào tương tự như các con số.
A sheep herder, for instance, needed to keep track of his flock of sheep without having any sort of symbolic system akin to numbers.Loại thứ ba giống như người chăn cừu, khao khát rằng tất cả mọi người khác nên thành tựu Quả Phật trước, trước khi người ấy Giác Ngộ.
The thirdis like a shepherd, desiring that all others should achieve Buddhahood first, before his or her own enlightenment.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0272 ![]()
![]()
người chăm sóc sẽngười chăn nuôi gia cầm

Vietnamese-English
người chăn cừu Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Người chăn cừu in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
những người chăn cừu đứcgerman shepherdsWord-for-word translation
ngườinounpeoplepersonmanngườiadjectivehumanngườipronounonechănnounblanketanimalquiltshepherdduvetcừunounsheeplambmuttonewescừuadjectiveovine SSynonyms for Người chăn cừu
shepherd mục tử người chăn chiên mục đồng chăn chiên sepherd chăn dắtTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Người Chăn Cừu
-
Người Chăn Cừu In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Shepherd | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Shepherd | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Top 14 Dịch Tiếng Anh Người Chăn Cừu
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'người Chăn Cừu' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Chăn Trâu, Chăn Cừu, Chăn Cá Sấu Tiếng Anh Là Gì? - Moon ESL
-
"Người Chăn Cừu Và Con Chó Của Anh Ta Tập Trung Lại Trong đàn Cừu ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'shepherd' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Shepherd: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Chó Chăn Cừu Maremma – Wikipedia Tiếng Việt
-
The Passionate Shepherd To His Love (Lời Người Chăn Cừu Gởi Cho ...
-
'Người Chăn Cừu – Der Einsame Hirte': Dòng Suối Nhạc Tưới Mát Tâm ...
-
Shepherd - Wiktionary Tiếng Việt
-
Học Tiếng Anh Qua Truyện Ngụ Ngôn 'Chú Bé Chăn Cừu' - VnExpress
-
Chăn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tổng Hợp Những Câu Chuyện Bằng Tiếng Anh Hay - Du Học TMS
-
Máy Dịch Thuật-Microsoft Translator For Business