Chase - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
chase
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chase&oldid=2022965”
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Anh
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Ngoại động từ
- 1.3.1 Chia động từ
- 1.3.2 Thành ngữ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtʃeɪs/
| [ˈtʃeɪs] |
Danh từ
chase /ˈtʃeɪs/
- Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi. in chase of — theo đuổi to give chase — đuổi theo
- The chase sự săn bắn. a keen follower of the chase — người thích đi săn bắn
- Khu vực săn bắn ((cũng) chace).
- Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt.
- (Ngành in) Khuôn.
- Rãnh (để đặt ống dẫn nước).
- Phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng).
Ngoại động từ
chase ngoại động từ /ˈtʃeɪs/
- Săn, săn đuổi.
- Đuổi, xua đuổi. to chase all fears — xua đuổi hết mọi sợ hãi
- Chạm, trổ, khắc (kim loại).
- Gắn, đính. to chase a diamond in gold — gắn hột kim cương vào vàng
- Tiện, ren (răng, đinh ốc).
Chia động từ
chase| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chase | |||||
| Phân từ hiện tại | chasing | |||||
| Phân từ quá khứ | chased | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chase | chase hoặc chasest¹ | chases hoặc chaseth¹ | chase | chase | chase |
| Quá khứ | chased | chased hoặc chasedst¹ | chased | chased | chased | chased |
| Tương lai | will/shall² chase | will/shall chase hoặc wilt/shalt¹ chase | will/shall chase | will/shall chase | will/shall chase | will/shall chase |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chase | chase hoặc chasest¹ | chase | chase | chase | chase |
| Quá khứ | chased | chased | chased | chased | chased | chased |
| Tương lai | were to chase hoặc should chase | were to chase hoặc should chase | were to chase hoặc should chase | were to chase hoặc should chase | were to chase hoặc should chase | were to chase hoặc should chase |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chase | — | let’s chase | chase | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
- to chase oneself:
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) chuồn, tẩu thoát. go chase yourself! — hãy chuồn cho mau!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chase”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
Từ khóa » Sự đuổi Bắt Tiếng Anh Là Gì
-
Sự đuổi Bắt Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sự đuổi Bắt In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
ĐUỔI BẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Chivy - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Đuổi Bắt – Wikipedia Tiếng Việt
-
SỰ BẮT KỊP:SỰ ĐUỔI KỊP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
đuổi Bắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chivvied Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Pursuit - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bịt Mắt Bắt Dê Trong Tiếng Anh Là Gì?
-
Từ: Chivy
-
8 Hậu Tố Thông Dụng Trong Tiếng Anh - Wall Street English
-
Nghĩa Của Từ : Pursuit | Vietnamese Translation