Chase - Wiktionary Tiếng Việt

chase
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
      • 1.3.2 Thành ngữ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈtʃeɪs/
Hoa Kỳ[ˈtʃeɪs]

Danh từ

chase /ˈtʃeɪs/

  1. Sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi. in chase of — theo đuổi to give chase — đuổi theo
  2. The chase sự săn bắn. a keen follower of the chase — người thích đi săn bắn
  3. Khu vực săn bắn ((cũng) chace).
  4. Thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt.
  5. (Ngành in) Khuôn.
  6. Rãnh (để đặt ống dẫn nước).
  7. Phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng).

Ngoại động từ

chase ngoại động từ /ˈtʃeɪs/

  1. Săn, săn đuổi.
  2. Đuổi, xua đuổi. to chase all fears — xua đuổi hết mọi sợ hãi
  3. Chạm, trổ, khắc (kim loại).
  4. Gắn, đính. to chase a diamond in gold — gắn hột kim cương vào vàng
  5. Tiện, ren (răng, đinh ốc).

Chia động từ

chase
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to chase
Phân từ hiện tại chasing
Phân từ quá khứ chased
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại chase chase hoặc chasest¹ chases hoặc chaseth¹ chase chase chase
Quá khứ chased chased hoặc chasedst¹ chased chased chased chased
Tương lai will/shall² chase will/shall chase hoặc wilt/shalt¹ chase will/shall chase will/shall chase will/shall chase will/shall chase
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại chase chase hoặc chasest¹ chase chase chase chase
Quá khứ chased chased chased chased chased chased
Tương lai were to chase hoặc should chase were to chase hoặc should chase were to chase hoặc should chase were to chase hoặc should chase were to chase hoặc should chase were to chase hoặc should chase
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại chase let’s chase chase
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Thành ngữ

  • to chase oneself:
    1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) chuồn, tẩu thoát. go chase yourself! — hãy chuồn cho mau!

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chase”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chase&oldid=2022965”

Từ khóa » Sự đuổi Bắt Tiếng Anh Là Gì