"chèo" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chèo Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chèo" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chèo

chèo
  • verb
    • To row
      • chèo thuyền: to row a boat
  • noun
    • Oar
      • mái chèo: an oar
    • Traditional operetta
    • Chèo (Traditional operetta) is an original synthesis of folk songs, dances and narration. The words of the play are imbued with the lyricism of folk songs, proverbs and popular sayings. A Chèo play could be put on stage in a large theatre, but it also could be performed successfully on one or two bed mats spread in the middle of a communal house with a cast of only three: a hero, a heroine and a clown. The clown in a Chèo play seems to be a supporting role, but actually he or she is very important to the performance. The clowns present a comic portrayal of social life, with ridiculous and satirical words and gestures they reduce the audience to tears of laughter. The national Chèo repertoire includes among others Truong Vien, Kim Nhan, Lưu Bình Dương Lễ and Quan Am Thị Kính, which are considered treasures of the traditional stage
paddle
  • mái chèo: paddle
  • máy trộn bêtông kiểu bơi chèo: paddle concrete mixer
  • máy trộn có bơi chèo: paddle mixer
  • chèo (thuyền)
    row
    chèo bằng mái chèo đôi (lái thuyền)
    scull
    cọc chèo
    rowlock
    lắp mái chèo vào cọc chèo
    ship the oars
    mái chèo
    grouser
    mái chèo
    oar
    mái chèo
    rabble
    mái chèo (lái thuyền)
    scull
    mái chèo đôi
    scull
    mái chèo lái
    spade rudder
    quai chèo
    rowlock
    ráng sức chèo (đạo hàng)
    give way
    tháo mái chèo
    unship
    thuyền chèo
    rowing boat
    tựa chèo
    rowlock
    tường rỗng xây bằng cọc chèo
    rowlock cavity wall
    xuồng nhẹ có mái chèo (kiểu tàu)
    yawl
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    chèo

    loại hình nghệ thuật sân khấu dân gian Việt Nam, hình thành từ sự tổng hợp những yếu tố dân ca, dân vũ và các loại hình nghệ thuật dân gian khác thuộc vùng đồng bằng Bắc Bộ. C là nghệ thuật biểu diễn ngẫu hứng, dựa trên cơ sở một thân trò và những hệ thống mô hình nhân vật, mô hình làn điệu đã có và không ngừng tiếp tục được bổ sung. C trước kia chủ yếu là miêu tả những mối quan hệ xã hội nông thôn Việt Nam. Đối tượng chủ yếu thường là số phận bi thảm của người phụ nữ. Hề là loại vai quan trọng thường có mặt trên sân khấu C. Nghệ thuật C hưng thịnh từ thế kỉ 18. Một số vở cổ đặc sắc còn truyền lại tới ngày nay như "Quan Âm Thị Kính", "Trương Viên", "Kim Nham", "Lưu Bình Dương Lễ", vv. Lúc đầu C thường diễn ngay ở sân đình(xt. Chèo sân đình). Đầu thế kỉ 20, C được đưa vào đô thị, diễn ở các rạp cố định như rạp Sán Nghiên Đài, Lạc Việt. Từ đó, nghệ thuật C trở thành nghệ thuật chuyên nghiệp, hình thức được cải biên theo từng thời kì và mang những tên gọi như C văn minh, C cải lương, C hiện đại phản ánh nhiều đề tài phong phú trong đời sống nhân dân. C là loại hình nghệ thuật độc đáo và đặc sắc của dân tộc Việt Nam.

    - 1 I. dt. Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần: mái chèo xuôi chèo mát mái. II. đgt. Dùng chèo gạt nước cho thuyền đi: chèo thuyền chèo đò vụng chèo khéo chống (tng.).

    - 2 dt. Lối hát cổ truyền, bắt nguồn từ dân ca vùng đồng bằng Bắc Bộ: hát chèo diễn chèo ăn no rồi lại nằm khoèo, Nghe thấy trống chèo bế bụng đi xem (cd.).

    nId. Đồ làm bằng gỗ, giẹp, dài, dùng bơi thuyền. IIđg. Dùng chèo bơi cho thuyền đi: Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (t.ng).nd. Lối ca kịch bình dân ở miền Bắc Việt Nam, bắt nguồn từ dân ca. Vở chèo. Hát chèo. Trống chèo.

    Từ khóa » Chèo Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh