Chủ Tế Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. chủ tế
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chủ tế tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chủ tế trong tiếng Trung và cách phát âm chủ tế tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chủ tế tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm chủ tế tiếng Trung chủ tế (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm chủ tế tiếng Trung 主祭 《主持祭礼。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
主祭 《主持祭礼。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ chủ tế hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • nhà máy điện hạt nhân tiếng Trung là gì?
  • uỷ mị tiếng Trung là gì?
  • nửa bước tiếng Trung là gì?
  • quân phiến loạn tiếng Trung là gì?
  • bán nước hại nòi tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chủ tế trong tiếng Trung

主祭 《主持祭礼。》

Đây là cách dùng chủ tế tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chủ tế tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 主祭 《主持祭礼。》

Từ điển Việt Trung

  • thu binh tiếng Trung là gì?
  • đoàn trưởng tiếng Trung là gì?
  • xanh lá tiếng Trung là gì?
  • bêu ríu tiếng Trung là gì?
  • quá chải chuốt tiếng Trung là gì?
  • lân tinh tiếng Trung là gì?
  • Tuý Ông Đình tiếng Trung là gì?
  • chọn Phật thắp hương tiếng Trung là gì?
  • da tuyết tiếng Trung là gì?
  • nhựa cây tiếng Trung là gì?
  • nghiệp tiếng Trung là gì?
  • đưa ông táo về trời tiếng Trung là gì?
  • mật thiết tiếng Trung là gì?
  • lực kế tiếng Trung là gì?
  • quả hồng núi tiếng Trung là gì?
  • chân giò muối Tuyên Uy tiếng Trung là gì?
  • wow tiếng Trung là gì?
  • trụ cầu tiếng Trung là gì?
  • Khánh Hoà tiếng Trung là gì?
  • bộ giàn tiếng Trung là gì?
  • ăn chung tiếng Trung là gì?
  • cực địa từ tiếng Trung là gì?
  • đa phương tiện tiếng Trung là gì?
  • hách tiếng Trung là gì?
  • muội đèn tiếng Trung là gì?
  • sải bước tiếng Trung là gì?
  • đồ cúng tế tiếng Trung là gì?
  • nấm cầu cái tiếng Trung là gì?
  • không yên tiếng Trung là gì?
  • tiếp sau đây tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Chữ Tế Trong Tiếng Trung