Close Up Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Close Up Trong Câu Tiếng Anh
Có thể bạn quan tâm
- Hotline: 0377.867.319
- [email protected]
- Học Tiếng Anh Qua Phim
- Privacy Policy
- Liên hệ
- DANH MỤC
-
- TỪ VỰNG TIẾNG ANH
- Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
- Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
- Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
-
- Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
- Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
- ĐỀ THI TIẾNG ANH
- Đề thi thpt quốc gia48 đề
- Đề thi TOEIC20 đề
- Đề thi Violympic
- Đề thi IOE
- LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
- Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
- NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
- Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
- LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
- Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
- Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
- Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
- TIẾNG ANH THEO LỚP
- Tiếng anh lớp 1
- Tiếng anh lớp 2
- Tiếng anh lớp 3
- Tiếng anh lớp 4
- Tiếng anh lớp 5
- Đăng ký
- Đăng nhập
Bạn nghe nhiều về từ Close up và đang cần tìm một trang web chia sẻ kiến thức về tiếng anh. Hôm nay, bạn muốn tìm hiểu về cụm Close up có nghĩa là gì và cấu trúc của cụm đặc biệt này ra sao. Studytienganh.vn sẽ cùng bạn giải mã những vấn đề của đang còn vướng mắc về Close up qua bài chia sẻ bên dưới.
Close up nghĩa là gì
Trường nghĩa 1: Đóng cửa một cơ sở kinh doanh
Trường nghĩa 2: Di chuyển cái gì đó sát lại gần nhau hơn
Trường nghĩa 3: Sử dụng như từ Close (đóng, dính lại, khép lại, kết thúc)
Trường nghĩa 4: Dùng để từ chối nói về cảm xúc hoặc suy nghĩ thực sự của bạn (trường nghĩa này ít có tình phổ biến hơn)

Close up nghĩa là gì - Khái niệm
Cách phát âm
-
Close up với cách phát âm Anh Anh /kləʊz | ʌp/
-
Close up với cách phát âm Anh Mỹ /kləʊz | ʌp/
Cấu trúc và cách dùng cụm từ Close up
Với từng trường nghĩa, Studytienganh.vn sẽ đưa ra một ví dụ và dịch nghĩa của chúng để bạn nắm dễ hơn về cấu trúc và cách dùng.
Trường nghĩa 1: Đóng cửa cơ sở kinh doanh
Ví dụ:
-
As the storm approached, everyone began closing up their businesses.
-
(Khi cơn bão đến gần, mọi người bắt đầu đóng cửa công việc kinh doanh của mình.)
Trường nghĩa 2: Di chuyển gần lại, cận
Ví dụ:
-
The runners had closed up and were moving in a tight little pack.
-
(Những người chạy đã sát lại gần nhau và đang di chuyển trong một chiếc hộp chật hẹp.)
Trường nghĩa 3: Khép, đóng, dính lại, kết thúc.
Ví dụ:
- The cut has closed up without a scar.
- (Vết cắt đã liền lại mà không có sẹo)
Trường nghĩa 4: Từ chối nói thật (đóng cửa tâm hồn, đóng cửa tâm trạng)
Ví dụ:
- Why do you close up everytime I mention your father?
- ( Tại sao mỗi khi tôi nhắc đến bố của bạn, bạn lại từ chối nói?)
Một số ví dụ Anh Việt của Close up

Một số ví dụ Anh Việt của cụm Close up
- Ví dụ 1: The strings considered here are open strings, i.e. they don't close up on themselves.
- Dịch nghĩa: Các chuỗi được xem xét ở đây là các chuỗi mở, tức là chúng không tự đóng lại.
- Ví dụ 2: Luong lost a small amount of time as a result of the pass, which was enough for Nga to close up behind and subsequently take 10th place.
- Dịch nghĩa: Lượng đã mất một khoảng thời gian nhỏ do đường chuyền, đủ để Nga tiến gần sát, áp sát phía sau và sau đó giành vị trí thứ 10.
- Ví dụ 3: This first required that Allied forces should close up to the Rhine along its whole length.
- Dịch nghĩa:Điều này đầu tiên yêu cầu các lực lượng Đồng minh phải tiếp cận, di chuyển gần sông Rhine dọc theo chiều dài của nó.
- Ví dụ 4: These include a scene near the beginning where there is a close up of Nga's eye.
- Dịch nghĩa: Chúng bao gồm một cảnh gần đầu, nơi có cận cảnh mắt của Nga.
- Ví dụ 5: On some level, the decision was also a practical one as Luong believes that doing some of the close up scenes with a prosthetic would've been impossible.
- Dịch nghĩa: Ở một mức độ nào đó, quyết định này cũng là một quyết định thực tế vì Lượng tin rằng việc thực hiện một số cảnh cận với một bộ phận giả là điều không thể.
- Ví dụ 6: I'll tell you what, Luong, I'll close up my business at twelve o'clock, and give all my clerks a half-holiday.
- Dịch nghĩa: Tôi sẽ cho bạn biết điều gì, Lượng, tôi sẽ đóng cửa cơ sở kinh doanh của mình lúc 12 giờ và cho tất cả các nhân viên của tôi một kỳ nghỉ nửa phép.
- Ví dụ 7: But whether the holes open through or not, they soon close up again, and leave no sign that they have ever been there at all.
- Dịch nghĩa: Nhưng cho dù các lỗ có mở ra hay không, chúng sẽ sớm chôn dấu, khép lại và không để lại dấu hiệu nào cho thấy chúng đã từng ở đó.

Một số ví dụ Anh Việt của cụm Close up
- Ví dụ 8: We close up the season there and go into winter quarters, and you come on back home
- Dịch nghĩa: Chúng tôi kết thúc mùa giải ở đó và đi vào các khu vực mùa đông, và bạn trở về nhà
- Ví dụ 9: In England, we could close up a place like the Devil's Den if we thought it was necessary.
- Dịch nghĩa: Ở Anh, chúng tôi có thể đóng cửa một nơi như Devil's Den nếu chúng tôi nghĩ rằng điều đó là cần thiết.
- Ví dụ 10: Luong, you know it don't stop, we can't close up shop
- Dịch nghĩa: Lượng, bạn biết đấy, nó không dừng lại, chúng tôi không thể đóng cửa hàng
Một số cụm từ liên quan đến Close up
| Một số cụm từ khác liên quan đến Close up | Nghĩa tiếng việt |
| Close down/off | Đóng cửa |
| Close to/on | Gần tới |
| Close at hand | Gần thời điểm, gần thời gian |
| Close by | Gần đây |
Close up trong tiếng việt được hiểu với 4 trường nghĩa khác nhau. Các trường nghĩa của cụm động từ này Studytienganh.vn đã giải thích khái lược bên trên và kèm theo đó là những ví dụ Anh Việt. Hy vọng với những chia sẻ kiến thức tiếng anh của Studytienganh.vn, bạn sẽ tiếp thu được những kiến thức căn bản về cụm động từ Close up. Ngoài ra một số từ vựng cụm từ khác liên quan đến Close up sẽ giúp bạn phong phú hơn vốn từ vựng của mình.
HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ
Khám phá ngay !- 3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
- See Through là gì và cấu trúc cụm từ See Through trong câu Tiếng Anh
- Kinh lạy Cha tiếng Anh thường dùng
- Góc từ vựng: Giả trân tiếng anh là gì?
- Stay Off là gì và cấu trúc cụm từ Stay Off trong câu Tiếng Anh
- Cách gõ ký tự đặc biệt 'Dấu Cách' trong game Free Fire
- Dàn ý và top 20 bài phân tích nhân vật bé thu hay siêu ngắn
- Think About là gì và cấu trúc cụm từ Think About trong câu Tiếng Anh
- Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Cao Tốc
- Tất cả
- Blog
- Tin Tức
- Bài Giảng
- Giới thiệu
- Điều khoản
- FAQs
- Liên hệ
- Đăng nhập
Click để đăng nhập thông qua tài khoản gmail của bạn
Đăng ký Họ và tên *: Email *: Mật khẩu *: Xác nhận *: Số ĐT: Đã đọc và chấp nhận các điều khoản Đăng nhập qua Google+ Trả lời Nội dung:Từ khóa » Dịch Từ Close Trong Tiếng Anh
-
Close - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "close" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
CLOSE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Nghĩa Của Từ Close - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Từ điển Anh Việt "close" - Là Gì? - Vtudien
-
Nghĩa Của Từ : Close | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Tra Từ Close - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Close Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'close' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'close' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Close Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
TOO CLOSE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Close đi Với Giới Từ Gì