CÓ MỘT CƠN BÃO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
CÓ MỘT CƠN BÃO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch có một cơn bão
there was a storm
{-}
Phong cách/chủ đề:
There was a storm.Vừa có một cơn bão.
We just had a storm.Có một cơn bão dữ trong lều của ta.
There is a tempest in my tent.Vâng, có một cơn bão..
Well, there's a storm.Có một cơn bão vào ngày hôm trước.
There was a storm the day before.Vâng, có một cơn bão..
Yes, there's the storm.Có một cơn bão đang đến,” Amy nói.
There's a storm coming,” said Mum.Sắp có một cơn bão..
There's going to be a storm.Có một cơn bão đang đến,” Amy nói.
There's a storm coming,” Ann told her.Sau đó, còn có một cơn bão khác.
Later, there was another storm.Có một cơn bão ở đúng nơi.
There was a storm in the right place.Chắc là sắp có một cơn bão dữ dội.
We must be due one hell of a storm.Có một cơn bão dữ dội ngoài kia.
There's a terrible storm out there.Phòng trường hợp có một cơn bão Sandy khác.
In case there's another Sandy.Khi có một cơn bão..
When there is a storm.Có một cơn bão ở chương đầu tiên;
In the first chapter there was a storm;Alice nói là có một cơn bão đang đến.
Alice says there's a storm coming.Có một cơn bão đang đến, Sơ Jude.
There's a storm coming, Sister Jude.HÔm nay đã có một cơn bão đi qua làng SEO.
There has been a great storm in the city of SEO.Có một cơn bão đang tới, anh Wayne à.
There's a storm coming, Mr. Wayne.Một ngày nọ, có một cơn bão trong rừng.
One day there was a storm in the forest.Cũng có một cơn bão tố kiểu khác vào những năm 1930.
There was another storm in the 1930s of a different kind.Có thể có một cơn bão vào ngày thứ Tư.
It could become a hurricane on Wednesday.Có một cơn bão phản đối từ các nhà khoa học cảm thấy rằng Libby quá bảo thủ, và đề xuất không được thực hiện.
There was a storm of protest from scientists who felt that Libby was too conservative, and the offer was not made.Có thể có một cơn bão vào ngày thứ Tư.
There is a possibility of a storm on Wednesday.Có một cơn bão, và nước ngập khắp nơi, và anh ấy đã đưa bọn em đến đó trên một cái xe bán tải cũ màu xanh.”.
There was a storm, and it was flooding everywhere, and he got us there in an old blue pickup.”.Đột nhiên có một cơn bão xảy ra và chiếc thuyền được đưa lên biển.
Suddenly, there was a storm and the ship was wrecked at sea.Chỉ có một cơn bão nhiệt đới di chuyển qua Philippines vào năm 1958.
There was only one tropical cyclone which moved through the Philippines in 1958.Hôm qua có một cơn bão nhỏ rơi xuống thành phố.
Yesterday a small storm came through the city.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0241 ![]()
có một cặp vợ chồngcó một câu chuyện

Tiếng việt-Tiếng anh
có một cơn bão English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có một cơn bão trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cóđộng từhavecóđại từtheremộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từascơndanh từattackboutguststormpainbãodanh từstormhurricanetyphooncyclonethunderstormTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cơn Bão Dữ Dội Tiếng Anh Là Gì
-
Cơn Dữ Dội Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cơn Bão Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"Bão" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Bão Tiếng Anh Là Gì? Những Cơn Bão Có Sức ...
-
CƠN BÃO ĐÃ QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Cơn Bão Ngày Càng Dữ Dội Hơn Với Mỗi Giây." Tiếng Anh Là Gì?
-
'dữ Dội' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Bão Tiếng Anh Là Gì? Những Cơn Bão Có Sức Công ... - Blog Kiến Thức
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cơn Bão' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Cơn Bão Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dữ Dội - Wiktionary Tiếng Việt
-
Fierce Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết – Weather - LeeRit
-
IHD định Nghĩa: Cơn Bão Dữ Dội Ngày - Intense Hurricane Days