CƠN BÃO ĐÃ QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
CƠN BÃO ĐÃ QUA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cơn bão đã qua
storm has passedstorm had passed
{-}
Phong cách/chủ đề:
The storm has gone.Em nghĩ là cơn bão đã qua.”.
I think the storm has passed.".Cơn bão đã qua.
The storm has passed.Hai tuần sau khi cơn bão đã qua.
Two days after the storm struck.Cơn bão đã qua nhưng hậu quả để lại.
The storm has passed, but the aftermath remains.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từqua đêm đêm quabăng quaqua thời gian thời gian trôi quaqua biên giới thế giới quathời gian quaqua cửa sổ qua sông HơnSử dụng với trạng từqua từng tràn quatrèo quaném quangay qualọt quangó quakhoan quaHơnSử dụng với động từdi chuyển quathực hiện thông quasống sót quathanh toán quakết nối thông quakết nối quaphát triển thông quagiải quyết thông quahoạt động thông quacố gắng vượt quaHơnKhi em về, cơn bão đã qua lâu.
When I got home, the storm had passed.Lúc dữ dội nhất của cơn bão đã qua.
The worst of the storm has passed.Cơn bão đã qua đi rồi, nhưng mà nhà chàng vẫn chưa có điện.
It was months after the hurricane, but her house still did not have electricity.Đến khi hồi tỉnh, cơn bão đã qua.
When they wake up, the storm has passed.Không có thay đổi lớn, không có sự kiện kỷ niệm,không có tín hiệu rõ ràng rằng cơn bão đã qua.
There is no overt shift, no celebratory event,no clear signal the storm has passed.Hôm nay giá tăngcó thể có nghĩa là cơn bão đã qua cho BTC.
Today's price rally may mean that the storm has passed for BTC.Không có thay đổi lớn, không có sự kiện kỷ niệm,không có tín hiệu rõ ràng rằng cơn bão đã qua.
There is no massive change, no celebratory event,no clear signal that the storm has passed.Gió thổi vào mặt tôi, ấm hơn vì cơn bão đã qua hẳn rồi.
The wind blew on my face, warmer now that the storm had really passed.Ông cũng nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giữ liên lạc với các nhà phân phối sau khi một cơn bão đã qua.
He also stressed the importance of staying in contact with distributors after a storm has passed.Sang ngày 19 tháng 12, cơn bão đã qua đi và Alabama có thể quay về Ulithi vào ngày 24 tháng 12.
By 19 December, the storm had run its course, and Alabama arrived back at Ulithi on 24 December.Lúc dữ dội nhất của cơn bão đã qua.
And finally the worst of the storm passed.Mưa ở đây như trút nước. Và dù cơn bão đã qua nhanh, trời trong không có nghĩa là cơn bão bình thường.
The rain here can be torrential,and although storms normally pass quickly, this one is clearly not a normal storm..Tôi thức dậy vào sáng hôm sau, cơn bão đã qua.
I got up this morning and the storm had passed.Các quan chức phòng thủ dân sự cảnh báo rằng đảo Guam dự kiến sẽ hứng chịu gió bão nhiệt đới trong khoảng 64 km72 km/ h( 40 Hóa45 dặm/ giờ) và tổng lượng mưa lên tới 6 inch(15,24 cm) và họ khuyên người dân ở đảo Guam nên ở lại Trong nhà cho đến khi cơn bão đã qua.
Civil defense officials warned that Guam was expected to experience tropical storm force winds between 64- 72 km/h(40- 45 mph) and rainfall totals of up to 6 inches(15.24 centimeters),and they advised the residents of Guam residents to stay indoors until the storm had passed.Điều này tạo ra cảm giác rằng cơn bão đã qua đi.
This gives the impression that the storm has passed through.Trong một cơn bão, dukhách nên chú ý đến tất cả các cảnh báo rất nghiêm túc và ở trong nhà cho đến khi cơn bão đã qua.
During a typhoon,visitors should heed all warnings very seriously and stay indoors until the storm has passed.Thiệt hại nghiêm trọng đã gây ra cho đội tàu của Anh và Pháp- một cơn bão đã qua trong cuộc chiến tranh giành độc lập của Hoa Kỳ.
Serious damage was caused to the British and French flotilla- a hurricane passed during the war for the independence of the United States.Các quan chức chính phủ cho chúng tôi trở lại trên đảo vào ngày thứ Bảy sau khi cơn bão đã qua," ông nói.
Goverment officials let us back on the island on the Saturday after the storm had passed," he said.Từ hôm đó, nhiều cơn bão đã tràn qua và thời tiết trên hòn đảo này trở nên lạnh hơn.
Since that day, a number of typhoons have passed through and the island's become a little cooler each time.Một cơn bão đã tràn qua thị trấn đêm qua và khiến mọi thứ rối….
A storm had come through last night and covered everything.May mà cơn bão đã đi qua!.
Fortunately, the storm has passed!Trong vòng mười lăm phút cơn bão đã đi qua..
In twenty minutes the storm had passed.Đừng đi ra ngoài đến khi cơn bão đã đi qua..
Do not go outside until the storm has passed.Sau đó cơn bão đã trôi qua, không chờ DSU đưa ứng dụng vào hoạt động.
Later, the storm has already passed, not waiting for the DSU to put the application into operation.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0187 ![]()
cơn bão đã gây racơn bão đại tây dương

Tiếng việt-Tiếng anh
cơn bão đã qua English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cơn bão đã qua trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cơndanh từattackboutguststormpainbãodanh từstormhurricanetyphooncyclonethunderstormđãđộng từwasđãhave alreadyquagiới từthroughacrossquatính từpastlastquađộng từpassTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cơn Bão Dữ Dội Tiếng Anh Là Gì
-
Cơn Dữ Dội Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cơn Bão Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
"Bão" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Bão Tiếng Anh Là Gì? Những Cơn Bão Có Sức ...
-
CÓ MỘT CƠN BÃO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"Cơn Bão Ngày Càng Dữ Dội Hơn Với Mỗi Giây." Tiếng Anh Là Gì?
-
'dữ Dội' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Bão Tiếng Anh Là Gì? Những Cơn Bão Có Sức Công ... - Blog Kiến Thức
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cơn Bão' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Cơn Bão Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dữ Dội - Wiktionary Tiếng Việt
-
Fierce Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Thời Tiết – Weather - LeeRit
-
IHD định Nghĩa: Cơn Bão Dữ Dội Ngày - Intense Hurricane Days