CÓ THỂ NUÔI NẤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CÓ THỂ NUÔI NẤNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scó thể nuôi nấng
could raise
có thể làm tăngcó thể tăngcó thể nângcó thể nuôicó thể huy độngcó thể đưa ralàm tăngcó thể gây rathể nâng caocó thể quyên
{-}
Phong cách/chủ đề:
They may be raising their children there.Tôi không nghĩ tôi có thể nuôi nấng một đứa trẻ như thế.
I don't think I can raise a child like that.Họ có thể nuôi nấng con cái của họ tại nơi ấy.
They may have raised their children there.Tôi không nghĩ tôi có thể nuôi nấng một đứa trẻ như thế.
I am not capable of raising such a child.Tôi có thể nuôi nấng nó với những dụng cụ của tôi ư?
I can nurture a child with my tools?Họ đang tìm kiếm mộtnơi có ý thức cộng đồng mạnh mẽ hơn, nơi họ có thể nuôi nấng gia đình.
They were seeking aplace with a stronger sense of community where they could raise their family.Chúng tôi cầu nguyện rằng thay vào đó, chúng ta có thể nuôi nấng một nền hòa bình thực sự khiến cho cuộc sống trên Trái Đất này đáng sống.
Com We pray that we may instead foster a genuine peace that makes life on Earth worth living.Ông này cho biết:" Cô bé được tặng cho tôi như một món quà vàchúng tôi kết hôn với nhau là để tôi có thể nuôi nấng cô bé.
He added:"The girl was given to me as a gift andwe were married so I could raise her.".Mỗi ngày tôi đều suy nghĩ làm thế nào tôi có thể" nuôi nấng" họ tốt hơn và làm cách nào tôi có thể tạo ra các nhóm nhạc thần tượng tiếp theo tốt nhất… nó rất thú vị".
Everyday I ponder upon how I can"raise" them better and how I can create the next best idol group… it's fun.".Đại học có thể dạy bạn rất nhiều điều, nhưng nó cũng có thể nuôi nấng nhiều ảo tưởng.
Colleges can teach many valuable skills, but they can also nourish many dangerous illusions.Nếu như có thể nuôi nấng đứa trẻ khỏe mạnh, lanh lợi, dạy dỗ chỉ bảo chúng thông minh, hiểu phép tắc, những vú em này sẽ rất được trọng dụng….
If it is possible to raise a healthy, alert child, teach them to be smart, understand the rules, these nannies will be much appreciated.Con đường nữ tính là con đường của tình yêu, và tình yêu mang bạn đến một điểm tối hậu,nơi mà bạn có thể“ nuôi nấng”( mother) toàn bộ sự hiện hữu.
The feminine path is that of love,and love brings you to an ultimate point where you can mother the whole existence.Cáo Fennec là loài vật ngoại lai mà bạn có thể nuôi nấng như một chú thú cưng, mặc dù chúng đòi hỏi sự chăm sóc có phần khác biệt so với chó hay mèo nhà.
Fennec Foxes are exotic animals that you can also have as pet, though they require different treatment than domestic cats and dogs.Những người sành ăn tha hồ lựa chọn từ sự đa dạng các món ăn và các món ăn thử tại Singapore,vì quốc gia này là nơi du khách có thể nuôi nấng tình yêu dành cho ẩm thực.
Foodies are spoilt for choice at the sheer variety of cuisines and dishes to try in Singapore,for this city is where you can feed your love for food.Ông Khan cho biết ông và vợ ông, người đứng bên cạnh ông khi ông diễn thuyết, đến Mỹ“ vớihai bàn tay trắng,” nhưng biết rằng họ sẽ có thể nuôi nấng những người con trai họ trong một đất nước nơi mà họ“ được tự do là chính mình và theo đuổi ước mơ của chúng.”.
Khan said he and his wife, who stood next to him as he delivered his speech,came to the U.S."empty handed," but knew they would be a able to raise their sons in a nation where they would be"free to be themselves and follow their dreams.".Khi Kendra và Paul Rasmusson buôn bán trong một cuộc sống ở vùng ngoại ô thành phố Minneapolis để trở về quê hương của New York, New York, Kendra, họ đãcó được một cộng đồng thân thiết, nơi họ có thể nuôi nấng gia đình.
When Kendra and Paul Rasmusson traded in a life in a Minneapolis suburb to return to Kendra's hometown of New Prague, Minnesota,they gained a close-knit community where they could raise their family.Bạn có thể tưởng tượng nuôi nấng sáu đứa trẻ?
Can you just imagine raising three young boys?Khi trở về Singapore vào năm 1950,ông tự tin khi biết rằng bà“ có thể là người kiếm cơm duy nhất và nuôi nấng con cái”, giúp ông có“ hợp đồng bảo hiểm” để ông rảng rang bước vào chính trường.
When he returned to Singapore in 1950,he was confident in the knowledge that she“could be a sole breadwinner and bring up the children”, giving him an“insurance policy” that would let him enter politics.Andrea Beckert, người đào tạo nhóm chó này nói với CNN:" Chúng tôi muốn cho mọi người thấy nhữngchú chó bị bỏ rơi có thể được nuôi nấng và huấn luyện đàng hoàng.
The dog's coach, Andrea Beckert from the Association of Animal Wellbeingsaid,“We want to show that abandoned dogs can be adopted and trained.Bạn sẽ có thể phải nuôi nấng tùy chọn hệ nhị phân các kỹ năng của bạn trong đời thực tình, nhưng bạn không có nguy cơ nhấn ngay để tiền của mình để làm điều đó.
You will be able to cultivate your forex skills in real-life conditions, but you do not have to risk your money to do it.Bằng việc tạo ra những thói quen có lợi cho sức khỏe,bạn có thể chăm sóc, nuôi nấng con mình ngay từ bây giờ và trong nhiều năm tới.
By establishing healthy habits, you can provide nurturing care for your baby now, and for years to come.Ngoài ra,cha mẹ hoặc người có trách nhiệm nuôi nấng trẻ có thể cấu hình thông số để chặn hoặc cho phép trang web cụ thể và/ hoặc cho phép hoặc ngăn chặn một số ứng dụng chạy trên thiết bị của trẻ.
In addition, the parent or person holding parental responsibilities can configure parameters in order to block or permit specific websites and/or allow or prevent certain applications from running on that child's device.Ước tính có đến 8 triệu trẻ em sống trong các trại trẻ mồ côi trên toàn cầu trong khi phần lớn đều vẫn còn gia đình,người thân có thể chăm sóc, nuôi nấng chúng đúng cách.
An estimated eight million children live in institutions globally, and the vast majority still have family who,given the right support, could care for them.Nhưng nếu con mèo luôn luôn nhảy cởn chung quanh và hành động một cách hoang dã hung hăng, cào cấu và cắn phá, không ai sẽ vui lòng vớimột con thú như vậy và nó có thể có những rắc rối trong việc được nuôi nấng..
But if the cat is always jumping around and acting wildly, scratching and biting and the like,no one is going to be pleased with such an animal and it may have problems getting fed.Bạn có thể là ngôi nhà nuôi nấng chúng nhưng không phải linh hồn của chúng.
You may house their bodies but not their souls.Bạn có thể mất đứa bé; bạn còn có thể mất đi người bạn đời của mình và phải nuôi nấng bé một mình.
You might lose the baby, or you might lose your partner and have to bring the baby up alone.Con không tin rằng người đã nuôi nấng con lại có thể hủy diệt 1 phi thuyền chứa đầy người vô tội.
I don't believe that the man who raised me is capable of destroying a ship full of innocent people.Chị đã mở ra một mái ấm ở Kathmandu,nơi trẻ em có thể được học hành, nuôi nấng, chăm sóc y tế và nhất là chúng có cơ hội sống một cuộc đời bình thường hơn.
She started a home in Kathmandu where children can receive education, food, medical care and a chance to live a more normal life.Chị đã mở ra một mái ấm ở Kathmandu,nơi trẻ em có thể được học hành, nuôi nấng, chăm sóc y tế và nhất là chúng có cơ hội sống một cuộc đời bình thường hơn.
She was in her twenties when shestarted a home in Kathmandu where children can receive education, food, medical care and a chance to live a more normal life.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0259 ![]()
có thể nới lỏngcó thể nuốt

Tiếng việt-Tiếng anh
có thể nuôi nấng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Có thể nuôi nấng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cóđộng từhavegotcancóđại từtherethểđộng từcanmaythểtính từablepossiblethểtrạng từprobablynuôitính từfosternuôidanh từpetaquaculturerearingcustodynấngđộng từraise STừ đồng nghĩa của Có thể nuôi nấng
có thể làm tăng có thể tăng có thể huy độngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Nuôi Nấng Là Gì
-
Từ Điển - Từ Nuôi Nấng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nuôi Nấng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nuôi Nấng
-
NUÔI NẤNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phân Biệt Bring Up, Raise & Educate
-
Nghĩa Của Từ Nuôi Nấng - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
'nuôi Nấng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Nuôi Nấng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nuôi Nấng«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nuôi Nấng Là Gì
-
Nuôi Nấng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự Nuôi Nấng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Nuôi Nấng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
NUÔI NẤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Sự Nuông Chiều Của Cha Mẹ Tạo Nên Những đứa Con Vô ơn
-
Từ điển Việt Anh "nuôi Dưỡng" - Là Gì?
-
Sinh Con Ra Mà Không được Nuôi Nấng Mới Là Bất Hạnh - VnExpress
-
[PDF] Thông Tin Dành Cho Cha/Mẹ Không Có Quyền Giám Hộ