Nuôi Nấng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- nuôi nấng
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
nuôi nấng tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ nuôi nấng trong tiếng Trung và cách phát âm nuôi nấng tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nuôi nấng tiếng Trung nghĩa là gì.
nuôi nấng (phát âm có thể chưa chuẩn)
扶养; 育 《养活。》nuôi nấng (phát âm có thể chưa chuẩn) 扶养; 育 《养活。》nuôi nấng con cái thành người. 把孩子扶养成人。 抚 《保护。》nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng抚养。抚养 《爱护并教养。》抚育 《照料、教育儿童, 使健康地成长。》拉巴; 拉扯 《辛勤抚养。》收养 《把别人的儿女收下来当作自己的家里的人来抚养。》喂养 《给幼儿或动物东西吃, 并照顾其生活, 使能成长。》毓 《生育; 养育。》方拉 《抚养。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ nuôi nấng hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- trước lạ sau quen tiếng Trung là gì?
- tráng chí tiếng Trung là gì?
- chớ hề tiếng Trung là gì?
- then chốt tiếng Trung là gì?
- mật nguyên chất tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của nuôi nấng trong tiếng Trung
扶养; 育 《养活。》nuôi nấng con cái thành người. 把孩子扶养成人。 抚 《保护。》nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng抚养。抚养 《爱护并教养。》抚育 《照料、教育儿童, 使健康地成长。》拉巴; 拉扯 《辛勤抚养。》收养 《把别人的儿女收下来当作自己的家里的人来抚养。》喂养 《给幼儿或动物东西吃, 并照顾其生活, 使能成长。》毓 《生育; 养育。》方拉 《抚养。》
Đây là cách dùng nuôi nấng tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nuôi nấng tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 扶养; 育 《养活。》nuôi nấng con cái thành người. 把孩子扶养成人。 抚 《保护。》nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi nấng抚养。抚养 《爱护并教养。》抚育 《照料、教育儿童, 使健康地成长。》拉巴; 拉扯 《辛勤抚养。》收养 《把别人的儿女收下来当作自己的家里的人来抚养。》喂养 《给幼儿或动物东西吃, 并照顾其生活, 使能成长。》毓 《生育; 养育。》方拉 《抚养。》Từ điển Việt Trung
- chị hai tiếng Trung là gì?
- phèng la tiếng Trung là gì?
- điểm khúc xạ tiếng Trung là gì?
- cháy tiếng Trung là gì?
- giản minh tiếng Trung là gì?
- giấy chứng nhận sức khỏe tiếng Trung là gì?
- chàng làng tiếng Trung là gì?
- nhà chỉ có bốn bức tường tiếng Trung là gì?
- thắp đèn tiếng Trung là gì?
- nhà thực nghiệp tiếng Trung là gì?
- tay phanh tiếng Trung là gì?
- lấy cảnh tiếng Trung là gì?
- rèn tập tiếng Trung là gì?
- sâu rộng tiếng Trung là gì?
- giồng giọt tiếng Trung là gì?
- sản phẩm sơ chế tiếng Trung là gì?
- pha loãng tiếng Trung là gì?
- bào sạch tiếng Trung là gì?
- tủ đầu giường tiếng Trung là gì?
- diện mạo chính trị tiếng Trung là gì?
- bí quyết tiếng Trung là gì?
- núi cao đèo dốc tiếng Trung là gì?
- phắc tiếng Trung là gì?
- khi thuận tiện tiếng Trung là gì?
- van vỉ tiếng Trung là gì?
- dấu tích phân tiếng Trung là gì?
- người chốc đầu tiếng Trung là gì?
- cà tong tiếng Trung là gì?
- củ khoai lang tiếng Trung là gì?
- dẫn chứng phong phú tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Sự Nuôi Nấng Là Gì
-
Từ Điển - Từ Nuôi Nấng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nuôi Nấng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nuôi Nấng
-
NUÔI NẤNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phân Biệt Bring Up, Raise & Educate
-
Nghĩa Của Từ Nuôi Nấng - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
'nuôi Nấng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Nuôi Nấng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nuôi Nấng«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nuôi Nấng Là Gì
-
Nuôi Nấng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự Nuôi Nấng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
NUÔI NẤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CÓ THỂ NUÔI NẤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Nuông Chiều Của Cha Mẹ Tạo Nên Những đứa Con Vô ơn
-
Từ điển Việt Anh "nuôi Dưỡng" - Là Gì?
-
Sinh Con Ra Mà Không được Nuôi Nấng Mới Là Bất Hạnh - VnExpress
-
[PDF] Thông Tin Dành Cho Cha/Mẹ Không Có Quyền Giám Hộ