Từ điển Việt Anh "nuôi Dưỡng" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"nuôi dưỡng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nuôi dưỡng

nuôi dưỡng
  • verb
    • to bring up; to rear
Lĩnh vực: xây dựng
nourish
nuôi dưỡng nhân tạo
artificial alimentation
sự ăn uống, nuôi dưỡng
alimentation
tiền tố chỉ nuôi dưỡng hay dinh dưỡng
troph-
alimentary
dietetic
nourish
chất nuôi dưỡng
nutriment
điều kiện nuôi dưỡng
nutritional conditions
miễn thuế nuôi dưỡng người thân
dependant (relative) allowance
phản ứng nuôi dưỡng
cultural reaction
quá trình nuôi dưỡng
nutritive process
sự nuôi dưỡng
alimentation
sự nuôi dưỡng
cultivation
sự nuôi dưỡng
culture cultivation
sự nuôi dưỡng
dietary
sự nuôi dưỡng
food
sự nuôi dưỡng
nourishment
sự nuôi dưỡng
nutrition
sự nuôi dưỡng thử
experimental diet
sự nuôi dưỡng thử
test diet
sự thiếu nuôi dưỡng
innutrition
trợ cấp nuôi dưỡng trẻ mồ côi
guardian's allowance
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nuôi dưỡng

- đgt. Nuôi nấng và chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung: nuôi dưỡng con cái nuôi dưỡng mầm non nghệ thuật.

nđg. Nuôi và dưỡng. Nuôi dưỡng con cái. Nuôi dưỡng ý chí tự lập.

Từ khóa » Sự Nuôi Nấng Là Gì