NUÔI NẤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
NUÔI NẤNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từnuôi nấng
raise
tăngnâng caolàm tăngnângnuôigiơhuy độngnuôi dạyranêu lênraised
tăngnâng caolàm tăngnângnuôigiơhuy độngnuôi dạyranêu lênrearing
nuôiviệc nuôi dạyviệc chăm sócraising
tăngnâng caolàm tăngnângnuôigiơhuy độngnuôi dạyranêu lênraises
tăngnâng caolàm tăngnângnuôigiơhuy độngnuôi dạyranêu lên
{-}
Phong cách/chủ đề:
I have raised four sons.Nhân dân là những người nuôi nấng các chú.
Parents are the ones who raise you.Nuôi nấng những đứa con Do Thái hiền ngoan.
I am raising three Jewish children.Họ có thể nuôi nấng con cái của họ tại nơi ấy.
They may be raising their children there.Về mặt tốt, họ rất nuôi nấng bản thân.
On the good side, they are very nurturing themselves. Mọi người cũng dịch đượcnuôinấng
đãnuôinấng
nuôinấngconcái
nuôinấnggiađình
đãđượcnuôinấng
ngườiđãnuôinấng
Cha là người nuôi nấng ta, săn sóc ta, yêu thương ta.
A father's the one who raises you, looks after you, loves you..Chẳng phải cái thế giới mà tôi muốn nuôi nấng con cái.".
It's not the world I want my kids growing up in.”.Giữ lời hứa của mình với Saya, anh nuôi nấng con gái của Diva như họ con gái anh.
Per his promise to Saya, he raises Diva's daughters as though they were his own.Nhưng không nuôi em mà để bà nuôi nấng em.
She was not raising her, her grandmother was raising her.Nuôi nấng một người mà mình có thể coi như một người bạn và một ngày nào đó có thể uống bia cùng nhau.
Raise someone I can consider my friend and one day have a beer with.Có lẽ sẽ ổn nếu Ise- kun và chị nuôi nấng họ như thế.”.
Maybe it might be alright if Ise-kun and I raise them like this.”.Em biết là em đã để anh một mình nuôi nấng Hiccup… nhưng em đã nghĩ nó sẽ tốt hơn nếu không có em.
I know that I left you to raise Hiccup alone… but I thought he would be better off without me.Tôi nghĩ về điều này khá nhiều khi tôi nuôi nấng các con của mình.
Wish I had thought about this when I was raising my children.Thế nhưng cậu vẫn dùng từ‘ chết' để miêu tả ma cà rồng đã nuôi nấng mình.
However- he had just used'dead' to describe the vampire who had raised him.Kurikichi đã cứu Suzu khi côcòn là một đứa bé và nuôi nấng cô như chính con gái ruột của mình.
Kurikichi saved Suzu when she was a child and raises her as his own daughter.Là một người mẹ đang nuôi nấng con gái nhỏ, tôi có thể hiểu được mẹ của cô bé, điều này thật không may và đau buồn.
As a mother who is raising a daughter, I can relate to her and it's truly unfortunate and sad.Mẹ của Dodd đã chết 11 năm trước,và cha cô đã một mình nuôi nấng sáu đứa con.
Dodd's own mother had died 11 years earlier,and her father had raised their six children alone.Tôi rất hi vọng rằng y sẽ nuôi nấng Scorpius trở nên tốt tính và bao dung hơn bản thân y lúc trẻ.
I have high hopes that he will raise Scorpius to be a much kinder and more tolerant Malfoy than he was in his own youth.Canada được biết đến như một nơi tuyệt vời để sống, làm việc và nuôi nấng gia đình vì những lý do sau.
Canada is known as a great place to live, work and raise a family due to following reasons.Ngoài việc nuôi nấng gia đình, Topanga tiếp tục theo đuổi sự nghiệp trong ngành luật và cuối cùng vượt qua kỳ thi luật sư.
In addition to raising the family, Topanga continues her pursuit of a career in law and eventually passes the bar exam.Đã 55 năm kể từ khi chúng ta đến sống lưu vong,và những thế hệ mới đang nuôi nấng con cái riêng của họ.
It's 55 years since we came into exile,and new generations are raising their own children.Người Mẹ này đã nuôi nấng Ngài,và qua 27 năm đã và đang giáo huấn và nuôi nấng chúng ta để chúng ta thành một ánh sáng.
This mother who raised Him, and for twenty-seven years has been educating and raising us that we may become a light.Ở đó nàng gặp người chồng đầu tiên,và họ sớm kết hôn và nuôi nấng những đứa trẻ Josibiah và Sonia.
There she met her first husband,and soon they were married and raising their children Josibiah and Sonia.Ông này cho biết:" Cô bé được tặng cho tôi như một món quà và chúng tôi kết hôn với nhau làđể tôi có thể nuôi nấng cô bé.
He added:"The girl was given to me as a gift andwe were married so I could raise her.".Rita phát hiện ra cô đang mang thai,cô thông báo Dexter rằng cô ấy sẽ giữ và nuôi nấng đứa bé dù có hay không có sự giúp đỡ của anh.
Rita discovers she is pregnant,informing Dexter that she will keep the baby and raise him with or without his help.Bị Kim cự tuyệt và yêu cầu phá thai nếu không phải con trai,cô 1 mình trở về quê hương sinh con và nuôi nấng đứa trẻ.
Being rejected by Kim and requesting an abortion if he is not a child,she alone returned to her hometown to give birth and raise the child.Nhưng mặc dùđược sinh ra với cha là người Mỹ và nuôi nấng ba đứa con Mỹ ở Florida đến lớn khôn, ông Cường không bao giờ nhập tịch Hoa Kỳ.
But despite being born to an American father and raising three American children in Florida, Cuong never became a U.S. citizen.Và điều đó không chỉ ảnh hưởng tới cách chúng ta nhìn nhận thế giới màcòn tới cách chúng ta nuôi nấng và giáo dục con em mình.
And that influences not only how we see the world butalso how we raise and educate our children.Cha mẹ đã luôn cố gắng nuôi nấng tôi như bình thường, nhưng xung quanh chúng ta có quá nhiều người đang tìm cách trục lợi,” ông nói với Dichan.
My parents tried to raise me normally, but around us there were too many people trying to gain favor," he told Dichan.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0274 ![]()
![]()
nuôi mèonuôi nấng con cái

Tiếng việt-Tiếng anh
nuôi nấng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Nuôi nấng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
được nuôi nấngwas raisedwere raisedis raisedbeing raisedđã nuôi nấngraisedraisingnuôi nấng con cáiraising childrennuôi nấng gia đìnhraise a familyraising a familyđã được nuôi nấngwas raisedngười đã nuôi nấngwho raisedTừng chữ dịch
nuôitính từfosternuôidanh từpetaquaculturerearingcustodynấngđộng từraise STừ đồng nghĩa của Nuôi nấng
tăng nâng cao làm tăng nâng giơ raise huy động nuôi dạy ra nêu lên gây ra nêu ra quyên nhấc dấy lên giươngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Nuôi Nấng Là Gì
-
Từ Điển - Từ Nuôi Nấng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nuôi Nấng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nuôi Nấng
-
NUÔI NẤNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phân Biệt Bring Up, Raise & Educate
-
Nghĩa Của Từ Nuôi Nấng - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
'nuôi Nấng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sự Nuôi Nấng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Nuôi Nấng«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nuôi Nấng Là Gì
-
Nuôi Nấng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sự Nuôi Nấng Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Nuôi Nấng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
CÓ THỂ NUÔI NẤNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Nuông Chiều Của Cha Mẹ Tạo Nên Những đứa Con Vô ơn
-
Từ điển Việt Anh "nuôi Dưỡng" - Là Gì?
-
Sinh Con Ra Mà Không được Nuôi Nấng Mới Là Bất Hạnh - VnExpress
-
[PDF] Thông Tin Dành Cho Cha/Mẹ Không Có Quyền Giám Hộ