đắm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- luống cuống Tiếng Việt là gì?
- ton ton Tiếng Việt là gì?
- Trao tơ Tiếng Việt là gì?
- khăn gói Tiếng Việt là gì?
- sứ Tiếng Việt là gì?
- mông đít Tiếng Việt là gì?
- Tiên Lộc Tiếng Việt là gì?
- nhâu nhâu Tiếng Việt là gì?
- kết bạn Tiếng Việt là gì?
- quan cách Tiếng Việt là gì?
- trớn trác Tiếng Việt là gì?
- êm dằm Tiếng Việt là gì?
- phân đạo Tiếng Việt là gì?
- không bào Tiếng Việt là gì?
- sản dục Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đắm trong Tiếng Việt
đắm có nghĩa là: - đgt. . . Chìm xuống nước: Thuyền đắm ở cửa sông 2. Say mê, như bị chìm ngập vào: Nghe càng đắm, ngắm càng say, lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình (K).
Đây là cách dùng đắm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đắm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Chìm đắm Là Gì
-
Từ Điển - Từ Chìm đắm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Chìm đắm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chìm đắm" - Là Gì?
-
Chìm đắm Nghĩa Là Gì?
-
'chìm đắm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
đắm - Wiktionary Tiếng Việt
-
'chìm đắm': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Tài Sản Chìm đắm Là Gì? Xử Lí Thông Tin Về Tài Sản Chìm đắm
-
Tài Sản Chìm đắm Gây Nguy Hiểm Là Gì? - VietnamBiz
-
CHÌM ĐẮM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Trục Vớt Tài Sản Chìm đắm Tại Cảng Biển Khi Chưa được Phép Của Cơ ...
-
RỦI RO TRONG BẢO HIỂM HÀNG HÓA - Tra Cước Vận Chuyển
-
Chìm đắm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của "đắm Chìm Vào" Trong Tiếng Anh