đâm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tổ bố Tiếng Việt là gì?
- cõi đời Tiếng Việt là gì?
- làm mướn Tiếng Việt là gì?
- láu lỉnh Tiếng Việt là gì?
- gió sương Tiếng Việt là gì?
- tắc tị Tiếng Việt là gì?
- hãi Tiếng Việt là gì?
- ác mồm ác miệng Tiếng Việt là gì?
- thệ sư Tiếng Việt là gì?
- thương sinh Tiếng Việt là gì?
- thanh nữ Tiếng Việt là gì?
- cáo từ Tiếng Việt là gì?
- màng tai Tiếng Việt là gì?
- mong mỏi Tiếng Việt là gì?
- người đời Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của đâm trong Tiếng Việt
đâm có nghĩa là: - đg. . Đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương. Dùng giáo đâm. Bị kim đâm vào tay. Đâm lê (đâm bằng lưỡi lê). Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng.). . (ph.). Giã. Thái rau đâm bèo. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng (cd.). . Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào. Ôtô đâm vào gốc cây. Máy bay bốc cháy, đâm xuống biển. . (thường đi đôi với ngang). Nói xen vào, cắt ngang lời người khác. Thỉnh thoảng lại đâm vào một câu. Nói đâm ngang. . Nằm nhô ra trên bề mặt. Chân núi nhiều chỗ đâm ra biển. . Nảy ra từ trong cơ thể thực vật. Đâm chồi. Đâm rễ. . (kng.). Sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi. Đâm cáu. Đâm hư. Thấy ấp úng đâm nghi. Không biết gì lại đâm hay.
Đây là cách dùng đâm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đâm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đâm Là Gì
-
Đâm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đâm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đâm" - Là Gì?
-
đâm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đâm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đâm Bổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĐÂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đâm Bang Là Gì? - Diễn Đàn Chia Sẻ
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Đâm Chồi, Nảy Lộc Là Gì
-
Bot Là Gì? Bot Dăm Là Gì? Bot Dam Là Gì?
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đâm - Từ điển ABC
-
Cà Kê Chữ Nghĩa: Đồ Cái Thứ… “ó đâm”! - Saigon Nhỏ
-
Từ Mặt "đâm Lê" đến Mặt "cười" - Tuổi Trẻ Online