Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đâm - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Đâm Tham khảo Danh Từ hình thức
- nỗ lực, cố gắng, bắn, crack, đi, tiểu luận, liên doanh.
- pang, twinge, đau, prick, sting, chìa khoá.
- thủng, đâm, gash, vết thương, cắt, vết rạch, chấn thương, xé rách.
Đậm Tham khảo Tính Từ hình thức
- mạnh mẽ, sống động, sôi động, tinh thần, nhấn mạnh, nổi bật, đầy màu sắc, bắt, bắt mắt.
- shameless, chuyển tiếp, unabashed, immodest brassy, vô liêm sỉ, gây, xấc láo, lể, táo bạo, pert, vô lể.
- sợ hãi, dũng cảm dũng cảm, dũng cảm, táo bạo, trợ, stout, kiên quyết, phiêu lưu, enterprising, thách thức.
Đâm Tham khảo Động Từ hình thức
- giáo tăng đột biến, xuyên qua, gore, đâm, thủng, đục thủng, lance, dính, gouge, chạy qua, transfix.
- khoan jab, dính, đâm, tăng đột biến, giáo, dao, lance, gore, vết thương, cắt, thủng, xâm nhập.
Đâm Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đâm Là Gì
-
Đâm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Đâm - Từ điển Việt
-
đâm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đâm" - Là Gì?
-
đâm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đâm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đâm Bổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĐÂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đâm Bang Là Gì? - Diễn Đàn Chia Sẻ
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Đâm Chồi, Nảy Lộc Là Gì
-
Bot Là Gì? Bot Dăm Là Gì? Bot Dam Là Gì?
-
Cà Kê Chữ Nghĩa: Đồ Cái Thứ… “ó đâm”! - Saigon Nhỏ
-
Từ Mặt "đâm Lê" đến Mặt "cười" - Tuổi Trẻ Online