Nghĩa Của Từ Đâm - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
làm cho bị thủng, bị tổn thương bằng vật có mũi nhọn
bị kim đâm vào ngón tay dùng lưỡi lê đâm nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)(Phương ngữ) giã
đâm bèodi chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào
xe đâm vào cột điện tàu đâm vào vách đá máy bay đâm đầu xuống biểnnói xen vào, cắt ngang lời người khác, thường với ý ngược lại
nói đâm ngang người ta đang nói chuyện lại đâm ngay vào một câunhô ra
rẻo đất đâm ra biểnnảy ra, phát triển từ trong cơ thể thực vật
đâm chồi, nảy lộc đâm rễ đâm mầm Đồng nghĩa: đơm(Khẩu ngữ) sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi
đâm cáu không biết gì lại đâm hay được chiều quá đâm hư nhờ nó đâm hỏng việc Đồng nghĩa: đâm ra, đổ, hoá, sinh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C4%90%C3%A2m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đâm Là Gì
-
Đâm - Wiktionary Tiếng Việt
-
đâm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đâm" - Là Gì?
-
đâm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'đâm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ đâm Bổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
ĐÂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Đâm Bang Là Gì? - Diễn Đàn Chia Sẻ
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Đâm Chồi, Nảy Lộc Là Gì
-
Bot Là Gì? Bot Dăm Là Gì? Bot Dam Là Gì?
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Đâm - Từ điển ABC
-
Cà Kê Chữ Nghĩa: Đồ Cái Thứ… “ó đâm”! - Saigon Nhỏ
-
Từ Mặt "đâm Lê" đến Mặt "cười" - Tuổi Trẻ Online