DAMNATION Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

DAMNATION Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[dæm'neiʃn]Danh từdamnation [dæm'neiʃn] damnationán phạtpenaltythe punishmentsentencedamnationjudgmentcondemnationnguyền rủacursedaccurseddamnationreviledsự nguyền rủadamnationsự đọa đàydamnationhình phạtpenaltypunishmentsentencesự đoạ đàyhỏa ngụchellhellfireinfernothe hell-firegehennadamnationthe fire of gehennainfernalkiếp đọa đàydamnationđịa ngụchellunderworldinfernohellishhadesinfernal

Ví dụ về việc sử dụng Damnation trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
JULlET Ancient damnation!Juliet cổ sa hỏa ngục!Failure led to eternal damnation and hellfire, and success to heavenly bliss.Thất bại sẽ dẫn đến hỏa ngục và án phạt đời đời, thành công mang đến niềm phúc lạc Thiên đàng.You should watch: DamNation.Đang xem mục từ: damnation.There is no eternal damnation in God's plan or consciousness.Không có địa ngục vĩnh cửu trong kế hoạch hay ý thức của Thượng Đế.There is no Hell and damnation.Không có Địa Ngục và sự đoạ đày. Mọi người cũng dịch eternaldamnationDamnation is the seventh full-length studio album by the progressive death metal band Opeth.Damnation là album phòng thu thứ bảy của band nhạc progressive death meta Opeth.They shall walk in black- the blackness of damnation.Họ sẽ bước đi trong màu đen, bóng tối của sự đọa đày.Hell and damnation is a human invention to corral people into believing, to threaten them.Địa Ngục và sự đoạ đày là một sáng tạo của loài người để đẩy con người vào việc tin, để đe doạ họ.I have sailed to places where there is no damnation.Anh đã giong thuyền tới những nơi không có sự đày đọa.It is not a place for eternal damnation as viewed by'almighty creator' religions.Nó không là một nơi cho kiếp đọa đày vĩnh viễn như cái nhìn của những tôn giáo thờ‘ đấng tạo hóa toàn năng'.God's punishment for sin is everlasting damnation in hell.Tiền công của tội lổi là sự chết đời đời trong địa ngục.Weather, emotion, damnation, and despair- Dickens covered it all with an opening line that leaves the reader ready for anything.Thời tiết, cảm xúc, sự nguyền rủa, và nỗi tuyệt vọng- Dickens bao trùm tất cả trong câu mở đầu để người đọc sẵn sàng cho phần tiếp theo.And they that resist, purchase for themselves damnation.Và những ai chống lại được mua lại nguyền rủa cho bản thân.God's punishment for sin is everlasting damnation in hell.Và hậu quả củatội lỗi là sự hình phạt đời đời dưới địa ngục.Let us do away with all the falseness,all the baseness of terror and punishment and eternal damnation.Chúng ta hãy xóa bỏ đi sự sai lầm, tất cảnhững nền móng của sự kinh hãi, sự trừng phạt và sự nguyền rủa đời đời.This first American bestseller is an appalling portrait of damnation to hell in ballad meter.Tác phẩm bán chạy nhất đầu tiên ở Mỹ nàylà hình ảnh đáng sợ về hình phạt địa ngục được làm theo thể thơ ballad.My Death paved the way to save your souls from eternal damnation.Cái chết của Ta đã mở ra con đường cứu linh hồn các con khỏi Hỏa Ngục đời đời.Don't be satisfied with just enough grace to save you from eternal damnation.Đừng thỏal òng với ân điển chỉ đủ để cứu bạn khỏi hình phạt đời đời.Town attractions include the Hell Hole Diner,Screams Souvenirs, and the Damnation University.Các điểm tham quan của thị trấn bao gồm Hell Hole Diner,Screams Souvenirs và Damnation University.Matthew Mercer will also be returning to voice LeonKennedy once again after previously voicing him in Damnation.Matthew Mercer cũng trở lại để lồng tiếng vai LeonKennedy một lần nữa, sau khi góp giọng trong Damnation.O holy Monica, by your burning tears and unceasing prayers,you saved your son from eternal damnation.Ôi Thánh Monica, bằng những giọt nước mắt nóng bỏng và lời cầu nguyện liênlỉ Ngài đã cứu được con bà khỏi án phạt đời đời.In these messages, the Voice of the Holy Spirit isbeing poured out to save mankind from eternal damnation.Trong những Thông Điệp này, Tiếng Nói của Chúa Thánh Thần đang được ban cho nhânloại để cứu nhân loại khỏi án phạt đời đời.This new Resident Evil movie is the is the third in the CGI series of films alongside Resident Evil:Degeneration and Resident Evil: Damnation.Đây là phần thứ ba trong loạt phim CGI cùng với Resident Evil:Degeneration và Resident Evil: Damnation.Composed by Dante Alighieri in the early 1300s,Inferno had quite literally redefined medieval perceptions of damnation.Được Dante Alighieri biên soạn vào đầu những năm 1300, Hỏa ngục thực sự định nghĩa lại nhữngquan niệm thời trung cổ về kiếp đọa đày.Only eight month after the release of the début album,Symphony X released their second album"The Damnation Game".Chỉ tám tháng sau khi album đầu tiên ra mắt công chúng nghe nhạc, Symphony X tiếp tục thu âm vàphát hành album thứ hai" The Damnation Game".Only 8 months after the release of their debut album,Symphony X recorded and released their second album,“The Damnation Game”.Chỉ tám tháng sau khi album đầu tiên ra mắt công chúng nghe nhạc, Symphony X tiếp tục thu âm vàphát hành album thứ hai" The Damnation Game".But you must know that such abomination sickens me andwoe to those who follow this dangerous path to eternal damnation.Nhưng các con phải biết rằng sự thù nghịch khủng khiếp ấy làm Ta ghêtởm và khốn cho những ai bước theo con đường nguy hiểm dẫn đến án phạt đời đời.The film is the third CG-animated film for the franchise, after 2008's Resident Evil:Degeneration and 2012's Resident Evil: Damnation.Đây là bộ phim thứ 3 được thực hiện theo công nghệ CG, trước đó vào năm 2008 là Resident Evil:Degeneration và năm 2012 là Resident Evil: Damnation.We have to remember that during these times the collective imagination was shaped by tales of Heaven and Hell,beatification and damnation.Chúng ta phải nhớ rằng trong suốt thời gian này, sự tưởng tượng chung thường được hình thành bởi những câu chuyện của Thiên đường và Địa ngục,ban phúc và nguyền rủa.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0955

Xem thêm

eternal damnationán phạt đời đờihình phạt đời đời

Damnation trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - condenación
  • Người pháp - malédiction
  • Người đan mạch - fordømmelse
  • Tiếng đức - verdammnis
  • Thụy điển - fördömelse
  • Na uy - fortapelse
  • Hà lan - verdoemenis
  • Tiếng ả rập - إدانة
  • Hàn quốc - 저주
  • Tiếng nhật - 破滅
  • Tiếng slovenian - prekletstvo
  • Ukraina - прокляття
  • Tiếng do thái - קללה
  • Người hy lạp - καταδίκη
  • Người serbian - prokletstvo
  • Tiếng slovak - zatratenie
  • Người ăn chay trường - проклятие
  • Tiếng rumani - damnare
  • Người trung quốc - 诅咒
  • Tiếng tagalog - kapahamakan
  • Tiếng mã lai - hukuman
  • Thổ nhĩ kỳ - cehennem
  • Tiếng hindi - बमबारी
  • Đánh bóng - potępienie
  • Bồ đào nha - condenação
  • Tiếng phần lan - kadotus
  • Tiếng croatia - prokletstvo
  • Tiếng indonesia - kutukan
  • Séc - zatracení
  • Tiếng nga - проклятие
  • Người hungary - a kárhozat
  • Người ý - dannazione
S

Từ đồng nghĩa của Damnation

tarnation curse condemnation perdition destruction hell sentence doom dammit conviction dammitdamocles

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt damnation English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Damnation Là Gì