ĐANG HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐANG HÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từđang hátsingháthótcawas singingsingingháthótcaare chantingare singingis singingam singingsingsháthótcasangháthótcawere humming

Ví dụ về việc sử dụng Đang hát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và sông đang hát.The river is singing.Gió đang hát tôi nghe.The Wind sings to me.Có người mù đang hát.A blind man who sings.Ai đó đang hát ở xa.Someone sings far off.Xa xa có người đang hát.Far away someone sings. Mọi người cũng dịch họđangháttôiđanghátđangcahátbạnđanghátấyđanghátHọ đang hát về cuộc đời.They sing about life.Từ nơi xa, có ai đang hát.Far away, someone sings.Dòng sông đang hát gọi tôi.The river sings to me.Anh đang hát theo sự thật mà.You almost sing truth.Nàng đứng đó và đang hát.She just stands there and sings.Ai đang hát đấy?" tôi hỏi.Who's singing?”, he asked.Từng chú chim nho nhỏ đang hát.Each little bird that sings.Ông đang hát, đó là lý do.He just sang, that's what you do.Bạn có nghe người người đang hát.Do you hear the people sing.Ông đang hát, đó là lí do.Because he's singing, that's why.Anh làm em bật cười khi em đang hát.You have got me laughing while I sing.Chắc nó đang hát ru bò ngủ.He can sure sing those cows to sleep.Hiểu từng lời bạn đang hát.We need to understand every word that you sing.Nat King Cole đang hát Pretned.Nat King Cole is singing in the background.Gió bão và sấm sét cùng nhau đang hát.The waves and the winds sang together.Mỗi người đang hát theo cách hiểu riêng của họ.Everyone sings in their own style.Những người đến nghe, không nghe người đang hát.We who listen-- never they who sing.Cô đang hát cho chính mình chứ không phải cho họ.And you sang to them, not at them.Bạn có thể bắt đầu hát theo mà không biết những gì bạn đang hát.You may start singing along without even knowing what you are singing.Em đang hát, còn anh đang làm gì đó?So you sing, and what else do you do?Nhưng giờ tôi đang hát trong đám cưới của anh ấy.But here I am singing On his wedding day.Họ đang hát, nhưng không rõ lời.They are chanting, but the words are unknown to you.Một ngư dân già đang hát một bài hát tình yêu truyền thống gọi là tablay.A village elder sings a traditional love song called tablay.Bạn đang hát, phải, bạn đang hát thì tôi nghe.You are singing; yes, you are singing, I can hear you.Dù ta đang hát, nhưng vẫn có mùi đó.I am singing but I still there is a smell.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 517, Thời gian: 0.0209

Xem thêm

họ đang hátthey were singingthey are singingtôi đang háti'm singingi was singingđang ca hátare singingwere singingwas singingis singingbạn đang hátyou are singingcô ấy đang hátshe was singing

Từng chữ dịch

đangtrạng từcurrentlyđangđộng từareiswasamhátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreopera S

Từ đồng nghĩa của Đang hát

sing hót ca đang hào hứngđang hấp dẫn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đang hát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hát Dịch Là Gì