LỜI HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LỜI HÁT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từlời hátsongsbài hátca khúcbài canhạctốngca hátthe lyricslyriclời bài hátlời nhạcsongbài hátca khúcbài canhạctốngca hát

Ví dụ về việc sử dụng Lời hát trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lời hát về quá khứ.Songs about the past.Chỉ giản dị như lời hát.Is as easy as a song.Đây là những lời hát, không phải thơ.These are songs, not poems.Đoạn b có 2 lời hát.B side also has two songs.Làm thế nào để tạo ra một tài liệu lời hát?How do I create a lyric file?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbài hátgiọng hátrạp háthát bài hát karaoke cô háttiếng háttên bài háthát ca hát quốc ca HơnSử dụng với trạng từhát cùng hát lại cũng hátthường hátvẫn háthát live hát nhép hát quá hát to HơnSử dụng với động từbắt đầu háttiếp tục hátbắt đầu ca háttiêu đề bài hátyêu thích ca hátĐoạn b có 2 lời hát.On the B side we have two more songs.Lời hát này rất đúng với cuộc đời của tôi.This song is relevant to my life.Tuyệt vời đến từng lời hát!Wonderful delivery on every song!Anh lắng nghe lời hát của trăng sao?Can you hear the song of the Moon?Mv giống như lời hát.The MV is much like the song.Tôi viết lời hát với nhiều ảnh hưởng.I wrote a ton more songs under the influence.Chúng ta ai cũng thấy mình trong những lời hát này.It can all be felt within these songs.Tất cả lời hát và điệu múa đều mang giá trị lịch sử.All of the songs and dances are historical.Karaokyo là một ứng dụng lớp phủ lời hát cho Windows và Android.Karaokyo is a lyric overlay application for Windows and Android.Giai điệu và lời hát được hoàn thành cùng lúc.The script and songs were composed at the same time.Tất cả những lời tốt đẹp người để lại phía sau biến thành câu thơ,thành lời hát.The pretty words you left behind become a poem,become a song.Bạn bè là người biết lời hát trong trái tim bạn và có thể hát lại.A friend is someone who knows the song in your heart, and can sing.Vì sao lời hát buồn nhưng“ Happy New Year” vẫn khiến người ta muốn nghe?Why is the lyrics so sad but'Happy New Year' still makes people want to listen?Tôi cảm thấy những nỗiđau của trưởng thành thông qua lời hát buồn và nhút nhát tràn ngập trong album“ ALIVE”.I felt the pains of growing up through the sad and cowardice lyrics that filled the‘ALIVE' album.Tuy nhiên, nhiều lời hát chịu ảnh hưởng từ những trải nghiệm của chúng tôi.”.However, a lot of the lyrics have been influenced by our experiences.”.Thậm chí ngay hồi đó tôi cũng đã nhận ra rằng điều đó chẳng thể đúng được, rằngcách diễn giải này không khớp với phần còn lại của lời hát.Even at the time, I realised this couldn't be right,that this interpretation didn't fit with the rest of the lyrics.Đúng như lời hát“ ngày đó, ngày đó sẽ không xa xôi, và chúng ta là người chiến thắng.Like that song says,"they will not control us, and we will be victorious.".Nhảy múa: Nếu ai từng theo dõi điện ảnh Ấn Độ chắc chắn đều ấntượng với những vũ điệu quyến rũ và lời hát truyền cảm được thể hiện trong bộ phim.Dancing: If anyone has ever watched Indian cinema,it is certainly impressive with charming dances and inspirational lyrics expressed in the film.Lời hát và phong cách biểu diễn của heavy metal thường mang đậm chất nam tính và cơ bắp.[ 3].Heavy metal lyrics and performance styles are generally associated with masculinity and machismo.[3].Anne of Green Gables- The Musical sáng tác bởi nhạc sĩ Canada Don Harron vàNorman Campbell với lời hát của Elaine Campbell và Marvor Moore.Anne of Green Gables- The Musical was composed by Canadian theatrical legends Don Harron andNorman Campbell, with lyrics by Elaine Campbell and Mavor Moore.Lời hát theo hình thức diễn xướng tổng hợp ca nhạc Đàn tính, múa, diễn với nhiều tình huống khác nhau.Lyrics in the form of synthetic musical oratorio musical instruments, dance, performing with many different situations.Từ đầu chí cuối, lời hát của Kitaru hầu như là vô nghĩa, tào lao và không có chút dính dáng gì đến bản gốc.From start to finish, though, Kitaru's lyrics were almost meaningless, nonsense that had nothing to do with the original words.Lời hát kể về một người Mỹ da đen đã ra đi để lại cho người yêu của chàng một bông hồng vàng và mong ước sẽ trở lại bên nàng.The lyrics tell of a black American who left his sweetheart, a yellow rose and yearns to return to her side.Lời hát nói rằng Đức Chúa Trời chọn và dùng những con người bình thường- những người sẵn lòng dâng cho Ngài tất cả những gì của họ.The lyrics said that God chooses and uses ordinary people- those who are willing to give Him their all.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0163

Xem thêm

lời bài hát làthe song's lyrics arelời bài hát được hátthis song is singlời bài hát được viếtthe lyrics were writtenđã viết lời bài hátwrote the lyricslời bài hát nàythis songlời bài hát tiếng anhenglish lyricslời bài hát nóithe lyrics talkcó lời bài háthas lyricsmột số lời bài hátsome lyrics

Từng chữ dịch

lờidanh từwordanswerspeechpromiselờiđộng từsayhátđộng từsinghátdanh từsongtheatertheatreopera S

Từ đồng nghĩa của Lời hát

lyric lời gọi hành độnglời hắn nói

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh lời hát English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hát Dịch Là Gì