Hát Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tái cử Tiếng Việt là gì?
- lời trái tim Tiếng Việt là gì?
- lao dịch Tiếng Việt là gì?
- rỗ hoa Tiếng Việt là gì?
- cặm Tiếng Việt là gì?
- khoắng Tiếng Việt là gì?
- biếng Tiếng Việt là gì?
- chốc nữa Tiếng Việt là gì?
- đậm đà Tiếng Việt là gì?
- nhẻ nhói Tiếng Việt là gì?
- Vĩnh Thạch Tiếng Việt là gì?
- Quỳ Hợp Tiếng Việt là gì?
- gí Tiếng Việt là gì?
- lá hươu Tiếng Việt là gì?
- thầy bói Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hát trong Tiếng Việt
hát có nghĩa là: - đgt Phát ra những âm thanh uốn theo nhịp điệu, giai điệu nhất định: Mẹ hát con khen hay (tng); Cười nên tiếng khóc, hát nên giọng sầu (CgO).
Đây là cách dùng hát Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hát là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Hát Dịch Là Gì
-
HÁT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
HAT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Hát Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Hat Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe
-
Những điều Bạn Có Thể Chưa Biết Về Trong Dịch Thuật Lời Bài Hát
-
ĐANG HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
LỜI HÁT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Ý Nghĩa Của Hat Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bài Hát Này Tên Là Gì Dịch
-
Từ điển Tiếng Việt "hắt" - Là Gì?