"đăng Kí" Là Gì? Nghĩa Của Từ đăng Kí Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đăng kí" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đăng kí

1. Chính thức ghi vào văn bản của cơ quan pháp luật những thông tin cần thiết của sự kiện làm cơ sở phát sinh hoặc chấm dứt những quan hệ pháp lí nhất định.

2. Bằng chứng công nhận sự bắt đầu tồn tại hoặc chấm dứt một sự kiện, hiện tượng theo pháp luật.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đăng kí

Lĩnh vực: toán & tin
accession
accession/registration
bộ đăng kí
register (e.g. cash)
cơ sở địa chỉ đăng kí
basic address register (BAR)
đăng kí chỉ số
index register
đăng kí chỉ thị hiện tại
Current Instruction Register (CIR)
đăng kí đặc biệt
special register
tên đăng kí
registration-identifier
truy cập đã đăng kí
registered access

Từ khóa » Nghĩa Của Từ đăng Ký