DANH DỰ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

DANH DỰ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từdanh dựhonordanh dựvinh dựtôn vinhtôn trọngvinh danhtôn kínhvinh hạnhtrân trọngkính trọnghân hạnhhonorarydanh dựvinh dựvinh danhhonourdanh dựvinh dựtôn vinhtôn trọnghonorvinh danhdanh hiệutôn kínhtrân trọngvinh hạnhemeritusdanh dựnguyênhưuhanhfhonorabledanh dựđáng kínhvinh dựcao quýdanh giáđáng trân trọngđáng tôn trọngngười trọng danh dựtôn kínhhonourabledanh dựđáng kínhngàivinh dựdanh giáđáng trân trọngđáng quýtôn trọngđáng tôn trọngtôn vinhemeritadanh dựunivedrsityhonorsdanh dựvinh dựtôn vinhtôn trọngvinh danhtôn kínhvinh hạnhtrân trọngkính trọnghân hạnhhonoursdanh dựvinh dựtôn vinhtôn trọnghonorvinh danhdanh hiệutôn kínhtrân trọngvinh hạnhhonoreddanh dựvinh dựtôn vinhtôn trọngvinh danhtôn kínhvinh hạnhtrân trọngkính trọnghân hạnhhonoureddanh dựvinh dựtôn vinhtôn trọnghonorvinh danhdanh hiệutôn kínhtrân trọngvinh hạnhhonoringdanh dựvinh dựtôn vinhtôn trọngvinh danhtôn kínhvinh hạnhtrân trọngkính trọnghân hạnhhonouringdanh dựvinh dựtôn vinhtôn trọnghonorvinh danhdanh hiệutôn kínhtrân trọngvinh hạnh

Ví dụ về việc sử dụng Danh dự trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Danh dự ở đâu”.Where is the honor?”.Sống hay chết hãy vì danh dự.Live and die with honor.Danh dự trên tất cả.With honor over all.Cum Laude- Danh Dự.Cum Laude Honors- with honor.Danh dự, tất nhiên.An honour, of course.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từdự án chính vinh dự rất lớn Sử dụng với động từdự án nghiên cứu dự án xây dựng dự án đầu tư dự án phát triển dự án hợp tác dự án bắt đầu kế hoạch dự phòng dự báo tăng trưởng dự án thành công dự án tiếp theo HơnSử dụng với danh từdự án dự báo dự luật dự trữ danh dựdự thảo nhóm dự án dự thảo luật dự án manhattan bản dự thảo HơnTôi không hứa danh dự với cô ta.I didn't commit to honor her.Danh dự của ông được phục hồi.Your honor is restored.Cái chúng tôi quan tâm là danh dự.That's all I care for honor.Danh dự của ông được phục hồi.Your honor has been restored.Nghệ sĩ danh dự của RSFSR( 1991).Honoured Artist of the RSFSR(1988).Danh dự của nước Mỹ ở chỗ nào?Where is the honor of Americans?Và tôi sắp phục hồi danh dự cho cha tôi.I am rebranding to honor my father.Tiền. danh dự quan trọng hơn tiền.Money. Honor's more important than money.Mày không xứngđáng để nhận một cái chết danh dự.You don't deserve to die honorably.Danh dự ở đâu khi anh bỏ rơi vợ con?Where is the honor in leaving your wife and child?Hãy chiến đấu cho ta… và lấy lại danh dự đã mất.Fight for us and regain your honour.Trên danh dự của ngươi… và của bố ngươi.On your honour… and that of your father.Ngài sẽ không đổi danh dự lấy mạng sống.You will not trade your honor for your life.Đó là phẩmchất tốt nhất của trí tuệ sau danh dự.It is the greatest quality of the mind next to honour.Cô tốt nghiệp danh dự ngành thiên văn học năm 1978.She graduated with honours in astronomy in 1978.Tôi sẽ hiếndâng mạng sống cho cuộc chiến này, vì danh dự của Oenomaus.I will give life to your cause, in honor of Oenomaus.Một người canh giữ danh dự đang canh chừng tại lăng mộ.An honour guard keeps vigil at the Mausoleum.Đó là điều danh dự và trách nhiệm mà chúng tôi rất nghiêm túc đến.It's an honor and responsibility that we take very seriously.Bà được đặt tên là giáo sư danh dự tại trường y vào năm 1989.She was named a professor emerita at the medical school in 1989.Có hàng lính danh dự và những lá cờ của Thánh Quốc.There was an honor guard and the flags of the Holy Kingdom.Trường được đổi tên thành danh dự của cựu sinh viên Bernard M.The school was renamed in in honor of alumnus Bernard M.Ông tốt nghiệp danh dự từ một trường trung học Amman.He graduated with honors from an Amman high school.Tiếng Nhật là một ngôn ngữ danh dự với nhiều cách nói khác nhau.Japanese is an honorific language with different ways of speaking.Nó được sinh ra cho danh dự hay một biểu tượng của tinh thần thể thao.It is borned for the honors or a symbol of sports spirit.BAP là một tổ chức danh dự cho sinh viên tài chính và các chuyên gia.BAP is an honor organization for financial information students and professionals.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 6250, Thời gian: 0.0316

Xem thêm

giáo sư danh dựprofessor emeritushonorary professorprofessor emeritachủ tịch danh dựhonorary presidenthonorary chairmanthành viên danh dựhonorary memberhonorary membershiphonorary fellowcông dân danh dựhonorary citizenhonorary citizenshiphuân chương danh dựmedal of honora badge of honorkhách mời danh dựthe guest of honordanh hiệu danh dựhonorary titlehonorary titlesđại sứ danh dựhonorary ambassadordanh dự của mìnhhis honorhuy chương danh dựmedal of honora badge of honormedal of honourbadge of honourhuy hiệu danh dựbadge of honorbadge of honourgiải thưởng danh dựhonorary awardhonorable awardchương trình danh dựhonors program

Từng chữ dịch

danhdanh từdanhnamelisttitleidentitydựto attenddựdanh từprojectreservedraftdựđộng từexpected S

Từ đồng nghĩa của Danh dự

vinh dự tôn trọng tôn kính honor đáng kính honour vinh hạnh trân trọng kính trọng danh hiệu emeritus cao quý nguyên hân hạnh hưu honourable ngài dành cuộc sống của mìnhdanh dự của bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh danh dự English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Danh Dự Trong Tiếng Anh