Nghị định 26/2022/NĐ-CP Viên Chức Lãnh Sự Danh Dự Nước Ngoài ...
Có thể bạn quan tâm
Theo đó, người được chấp thuận làm Lãnh sự danh dự phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Thứ nhất, có quốc tịch Nước cử hoặc quốc tịch Việt Nam. Trường hợp là người có quốc tịch của nước thứ ba hoặc người có hai hay nhiều quốc tịch thì phải được sự đồng ý của Bộ Ngoại giao, sự đồng ý về quốc tịch này có thể bị rút lại vào bất kỳ lúc nào mà không cần nêu lý do.
Thứ hai, thường trú tại Việt Nam hoặc đã cư trú, làm việc ít nhất 01 năm tại khu vực lãnh sự. Thứ ba, không phải là cán bộ công chức, viên chức hoặc người lao động nhận lương từ ngân sách Nhà nước của bất kỳ nước nào. Thứ tư, có khả năng tài chính, uy tín trong xã hội…
Đặc biệt, Lãnh sự danh dự có thể đồng thời thực hiện chức năng lãnh sự được Nước cử ủy nhiệm và thực hiện các hoạt động nghề nghiệp hoặc thương mại sinh lợi của cá nhân tại Việt Nam; phù hợp với quy định tại các điều ước quốc tế mà Nước cử và Việt Nam là thành viên và pháp luật Việt Nam.
Ngoài ra, Lãnh sự danh dự không được sử dụng giao thông viên ngoại giao, giao thông viên lãnh sự, túi ngoại giao, túi lãnh sự, điện mật mã để liên hệ với các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của Nước cử hoặc với Chính phủ của Nước cử, trừ trường hợp đặc biệt sau khi được Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho phép. Thành viên gia đình của Lãnh sự danh dự không được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ.
Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01/6/2022.
Xem chi tiết Nghị định 26/2022/NĐ-CP có hiệu lực kể từ ngày 01/06/2022
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Danh Dự Trong Tiếng Anh
-
Danh Dự Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
DANH DỰ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'danh Dự' Trong Từ điển Lạc Việt
-
DANH DỰ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
LÀ DANH DỰ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Danh Dự Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'danh Dự' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
"danh Dự" Là Gì? Nghĩa Của Từ Danh Dự Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
Danh Dự – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiến Sĩ Danh Dự Là Gì? Điều Kiện Phong Tặng Tiến Sĩ Danh Dự?
-
Từ điển Tiếng Việt - Danh Dự Là Gì?
-
Xúc Phạm Danh Dự, Nhân Phẩm Người Khác Và Chế Tài Xử Lý
-
Nghĩa Của Từ Honour - Từ điển Anh - Việt