LÀ DANH DỰ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
LÀ DANH DỰ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là danh dự
is the honorwas honorableare honourablewas the honoris honour
{-}
Phong cách/chủ đề:
The issue is honor.Danh là danh dự.
Its name is honor.Tính mạng thì là danh dự!
Your life is an honor!Đó là danh dự của ông ấy.
There is no honor in it.Thứ nhất, đó là danh dự.
First of all, it's an honor. Mọi người cũng dịch làchủtịchdanhdự
làkháchmờidanhdự
làgiáosưdanhdự
Đó là danh dự của một hiệp sĩ.
This is the honor of a knight.Trách nhiệm chính là danh dự bản thân.
His duty is honour itself.Vì đó là danh dự của một người phụ nữ!
It was for the honor of a woman!Triết lý kinh doanh" Uy Tín là Danh dự".
Business philosophy"Prestige is Honor".Ông là danh dự, cá nhân- và vũ trang.
He was honorable, individualistic- and armed.Điều quan trọngnhất của người đàn ông chính là danh dự.
The main thing for a man is honor.Vì thứ mà hiệp sĩ cần nhất là danh dự và tự hào.
What a knight needs most are honor and pride.Đó là danh dự theo cách xưa cũ, Katsumoto là một anh hùng.
To those who honor the old ways, Katsumoto is a hero.Bảo vệ tổ quốc và gia đình là danh dự của ta.
It is an honor to protect my country and my family.Và cuối cùng, đó còn là danh dự cũng như tham vọng của một đội bóng lớn.
And finally, it was the honor and ambition of a big team.Bao nhiêu không quan trọng, vấn đề là danh dự.
It does not matter how small it is, honor is honor.Bằng cấp duy nhất tôi có là danh dự, và tôi tự hào vì có chúng.
The only degrees I have are honorary, and I am proud to have them.Các ông đã nói thìphải làm… điều ấy chính là danh dự của các ông.
Just do what you say you will do, that's honor.Nếu mà uốn cong ngươi của tình yêu là danh dự, Thy mục đích hôn nhân, gửi cho tôi từ ngày mai.
If that thy bent of love be honourable, Thy purpose marriage, send me word to-morrow.Hoa hồng đỏ và trắng sẽ có ý nghĩa là tôi yêu bạn mạnh mẽ vàý định của tôi là danh dự.
Red and White roses signifies“I'm madly in love with you andmy intentions are honourable.”.Trận chiến của Saint- Ex là danh dự của ông đã bay cùng với đội máy trinh sát GR II/ 33 của không lực Pháp( Armee de l' Air).
Saint-Ex's own war was honorable: he flew with the GR II/33 reconnaissance squadron of the Armée de l'Air.Một bó hoa hồng đỏ và trắng sẽ có nghĩa là tôi yêu bạn mạnh mẽ vàý định của tôi là danh dự.
A bouquet of red and white buds would mean I love you intensely andmy intentions are honorable.Ông sẽ chuộc linh hồn của họ từ usuries và từ sự gian ác,và tên của họ sẽ là danh dự trong tầm nhìn của mình.
Psa 72:14 He shall redeem their souls from usuries and iniquity:and their names shall be honourable in his sight.Ví dụ, hoa hồng đỏ và trắng sẽ có ý nghĩa là tôi yêu bạn mạnh mẽ vàý định của tôi là danh dự.
For instance mixing red and white roses would mean‘I'm madly in love with you andmy intentions are honourable.”.Điều thứ 2 là danh dự của nước Mỹ, chúng tôi để miền Nam Việt Nam thất thủ cũng giống như sự phản bội vậy.
The second was the honor of America, that we would not be seen at the final agony of South Vietnam as having stabbed it in the back.Mọi hoạt động của Công ty đều đặt yếu tố chất lượng lên hàngđầu với tiêu chí“ Chất lượng là danh dự”.
All activities of the Company are setQUALITY factors leading up to the principle of"Quality is the honor".Thứ hai là danh dự của nước Mỹ, để chúng ta sẽ không bị xemlà kẻ đã đâm sau lưng trong cơn đau cuối cùng của miền Nam Việt Nam.”.
The second was the honor of America- that we would not be seen at the final agony of South Vietnam as having stabbed it in the back.”.Alecxei Fedorovich ạ, trong những việc này, bây giờ cái chính là danh dự và bổn phận, và còn cái gì nữa có lẽ cao cả hơn cả bổn phận, tôi cũng chẳng biết rõ.
In such affairs, Alexey Fyodorovitch, in such affairs, the chief thing is honour and duty and something higher-- I don't know what but higher perhaps even than duty.Chúng ta đều là một gia đình nhân loại vàtổn thương một người nghĩa là tổn thương tất cả, và danh dự của một người là danh dự của tất cả!
A Human Family that is intimately related to all Life,wherein the Hurt of One is the Hurt of All and that the Honor of One is the Honor of All!Ông tỏ ra không hối hận về những hành động trong quá khứ và nhấn mạnh rằng, khi nắm quyền, mục đích không đổi của mọichính sách ông đề xướng là danh dự và uy thế cho tổ quốc;
He was unrepentant about his past actions and policies and insisted that, when in power,the constant aim of his policies was the honor and the ascendancy of his country;Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 41, Thời gian: 0.0253 ![]()
![]()
là dành cho việclà dành nhiều thời gian

Tiếng việt-Tiếng anh
là danh dự English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Là danh dự trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
là chủ tịch danh dựwas honorary presidentlà khách mời danh dựwas the guest of honorlà giáo sư danh dựis professor emeritusTừng chữ dịch
làđộng từislàgiới từasdanhdanh từdanhnamelisttitleidentitydựto attenddựdanh từprojectreservedraftTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Nghĩa Của Từ Danh Dự Trong Tiếng Anh
-
Danh Dự Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
DANH DỰ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'danh Dự' Trong Từ điển Lạc Việt
-
DANH DỰ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Danh Dự Bằng Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'danh Dự' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
"danh Dự" Là Gì? Nghĩa Của Từ Danh Dự Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
Danh Dự – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiến Sĩ Danh Dự Là Gì? Điều Kiện Phong Tặng Tiến Sĩ Danh Dự?
-
Từ điển Tiếng Việt - Danh Dự Là Gì?
-
Xúc Phạm Danh Dự, Nhân Phẩm Người Khác Và Chế Tài Xử Lý
-
Nghị định 26/2022/NĐ-CP Viên Chức Lãnh Sự Danh Dự Nước Ngoài ...
-
Nghĩa Của Từ Honour - Từ điển Anh - Việt