Dạo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • ngõ cụt Tiếng Việt là gì?
  • đầu cây rắc phấn Tiếng Việt là gì?
  • tơ Tiếng Việt là gì?
  • bứng ghế Tiếng Việt là gì?
  • cầm lái Tiếng Việt là gì?
  • man phương Tiếng Việt là gì?
  • khác xa Tiếng Việt là gì?
  • kỹ xảo Tiếng Việt là gì?
  • Bá Khôi Tiếng Việt là gì?
  • hồi cư Tiếng Việt là gì?
  • Sài Gòn Tiếng Việt là gì?
  • ngũ cúng Tiếng Việt là gì?
  • van Tiếng Việt là gì?
  • mướp hương Tiếng Việt là gì?
  • bát nháo Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dạo trong Tiếng Việt

dạo có nghĩa là: - 1 dt. Khoảng thời gian nào đó: Dạo phải mổ dạ dày, ngửi hơi thuốc đâm sợ (NgKhải).. - 2 đgt. Đánh trống hoặc gảy đàn trước khi vào bản đàn hay bài hát chính thức: Vặn đàn mấy tiếng dạo qua (TBH). // trgt. ý nói điều gì trước khi đi thẳng vào vấn đề: Ông ấy mới nói dạo là sẽ về hưu.. - 3 đgt. Đi chơi rong: Dạo phố, Thiếp dạo hài lầu cũ rêu in (Chp).

Đây là cách dùng dạo Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dạo là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Một Dạo Là Gì