đạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • uy quyền Tiếng Việt là gì?
  • mẩn Tiếng Việt là gì?
  • quốc tế Tiếng Việt là gì?
  • án phí Tiếng Việt là gì?
  • nốt Tiếng Việt là gì?
  • bà đó bị bò đá Tiếng Việt là gì?
  • Thượng Hoà Tiếng Việt là gì?
  • dái Tiếng Việt là gì?
  • thị giảng Tiếng Việt là gì?
  • phi hậu Tiếng Việt là gì?
  • la-de Tiếng Việt là gì?
  • tíu Tiếng Việt là gì?
  • mẫu quốc Tiếng Việt là gì?
  • tuyệt đích Tiếng Việt là gì?
  • Cái Rồng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của đạt trong Tiếng Việt

đạt có nghĩa là: - I đg. . Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích. Nguyện vọng chưa đạt. Năng suất đạt 10 tấn một hecta. Thi kiểm tra đạt loại giỏi. . (cũ). Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo. Đạt giấy mời đi các nơi.. - II t. . yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật). Dùng chữ đạt. Bài thơ đạt. . (id.; kết hợp hạn chế). (Vận hội) may mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn. Vận đạt.

Đây là cách dùng đạt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đạt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nghĩa Của Từ đạt Trong Tiếng Anh