"đạt" Là Gì? Nghĩa Của Từ đạt Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đạt

- I đg. 1 Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích. Nguyện vọng chưa đạt. Năng suất đạt 10 tấn một hecta. Thi kiểm tra đạt loại giỏi. 2 (cũ). Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo. Đạt giấy mời đi các nơi.

- II t. 1 yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật). Dùng chữ đạt. Bài thơ đạt. 2 (id.; kết hợp hạn chế). (Vận hội) may mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn. Vận đạt.

nđg. 1. Thông suốt, đến được. Đạt mục đích. Nguyện vọng chưa đạt. 2. Thông báo cho biết. Truyền đạt. 3. May mắn, gặp vận tốt. Phát đạt. Vận đạt. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đạt

đạt
  • verb
    • to reach; to attain
      • đạt được hạnh phúc: to attain happiness
adequate
bản đồ trắc đạt
ordnance survey map
bê tông đạt cường độ sớm
early strength concrete
bít số liệu đạt chất lượng, đạt yêu cầu
Qualified data bit (X.25) (Q-bit)
cách đạt được
access
có thể đạt được
obtainable
dẫn nạp truyền đạt
transfer admittance
đáp ứng tin cậy thẻ lệnh truyền đạt
Reliable Transfer Token Response (RTTP)
đặc trưng truyền đạt
transmission characteristic
đặc tuyến truyền đạt
transfer characteristic
đạt đến cực đỉnh (của quĩ đạo vệ tinh)
have an apogee of... (satellite orbit)
đạt đến tuyệt đỉnh (của quĩ đạo vệ tinh)
have an apogee of... (satellite orbit)
đạt được
accessible
đạt được
achieve
đạt được
attain
đạt được
available
đạt được
obtain
đạt được
reach
đạt được, thu được
obtain
đạt dưới mức (chuẩn)
undershoot
đạt mức dưới chuẩn
undershoot
đạt tới
attain
đạt tỷ lệ
well-proportioned
điểm biên đạt được
accessible boundary point
điểm đạt được
accessible point
điểm đạt được
point
điểm kỳ dị đạt được
accessible singularity
độ chính xác đạt được
attainable accuracy
dễ đạt được
Easy To Reach (ETR)
diễn đạt
express
giá trị đo đạt được
achieved-measuring value

Từ khóa » Nghĩa Của Từ đạt Trong Tiếng Anh