"đạt" Là Gì? Nghĩa Của Từ đạt Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"đạt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm đạt
- I đg. 1 Đến được đích, thực hiện được điều nhằm tới. Đạt mục đích. Nguyện vọng chưa đạt. Năng suất đạt 10 tấn một hecta. Thi kiểm tra đạt loại giỏi. 2 (cũ). Đưa cái mang nội dung thông báo chuyển đến đối tượng thông báo. Đạt giấy mời đi các nơi.
- II t. 1 yêu cầu, mức tương đối (thường nói về sự đánh giá nghệ thuật). Dùng chữ đạt. Bài thơ đạt. 2 (id.; kết hợp hạn chế). (Vận hội) may mắn, làm việc gì cũng dễ đạt kết quả mong muốn. Vận đạt.
nđg. 1. Thông suốt, đến được. Đạt mục đích. Nguyện vọng chưa đạt. 2. Thông báo cho biết. Truyền đạt. 3. May mắn, gặp vận tốt. Phát đạt. Vận đạt.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh đạt
đạt- verb
- to reach; to attain
- đạt được hạnh phúc: to attain happiness
- to reach; to attain
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Nghĩa Của Từ đạt Trong Tiếng Anh
-
ĐẠT ĐƯỢC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐẠT ĐẾN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của DAT Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đạt' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Tên Tiếng Anh Hay Cho Tên Đạt (nam)
-
Từ Đạt – Wikipedia Tiếng Việt
-
đạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"Đất" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
6 Cách Diễn đạt Tiếng Anh Vay Mượn Từ Nước Ngoài Bạn Nên Biết
-
Mạo Từ 'the' Trong Tiếng Anh: Mờ Nhạt Nhưng Lợi Hại - BBC
-
Đặt Câu Với Từ "đạt"
-
[PDF] CÁCH THỂ HIỆN Ý NGHĨA MỨC ĐỘ TRONG TIẾNG VIỆT VÀ TIẾNG ...
-
Đến - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Diễn đạt Từ 'lỗi' Trong Tiếng Anh - VnExpress