đệ Trình Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
Có thể bạn quan tâm
| 1 | 3 0 đệ trình(Trang trọng) đưa lên, gửi lên cấp có thẩm quyền để xem xét đệ trình báo cáo lên thủ tướng đệ trình giấy tờ, sổ sách Đồng nghĩa: tr&i [..]
|
| 2 | 3 1 đệ trìnhđg. (trtr.). Đưa lên, gửi lên; trình. Đệ trình báo cáo lên chính phủ. Đệ trình sổ sách.
|
| 3 | 2 0 đệ trìnhđg. (trtr.). Đưa lên, gửi lên; trình. Đệ trình báo cáo lên chính phủ. Đệ trình sổ sách.
|
| 4 | 2 1 đệ trình . Đưa lên, gửi lên; trình. Đệ trình báo cáo lên chính phủ. Đệ trình sổ sách.
|
| ||||||||||
| << đánh bóng | định tính >> |
Từ khóa » đệ Trình Là J
-
đệ Trình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đệ Trình" - Là Gì? - Vtudien
-
đệ Trình Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đệ Trình
-
Nghĩa Của Từ Đệ Trình - Từ điển Việt
-
'đệ Trình' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ đệ Trình Bằng Tiếng Anh
-
Từ đệ Trình Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
ĐỆ TRÌNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“đệ Trình” Là Gì? Nghĩa Của Từ đệ Trình Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Nghĩa Của Từ Đệ Trình Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đệ Trình Trong Tiếng ...
-
ĐỆ TRÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
đệ Trình Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đệ Trình" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
đệ trình(Trang trọng) đưa lên, gửi lên cấp có thẩm quyền để xem xét đệ trình báo cáo lên thủ tướng đệ trình giấy tờ, sổ sách Đồng nghĩa: tr&i [..]